doanh thu – hrui mă
doanh thu (dt)
hrui mă
Prăk hrui mă mơng sĭ pơdai hma djru sang anô̆ hơdip troi pơđao.
Doanh thu từ việc bán lúa nương giúp gia đình ấm no.
doanh thu (dt)
hrui mă
Prăk hrui mă mơng sĭ pơdai hma djru sang anô̆ hơdip troi pơđao.
Doanh thu từ việc bán lúa nương giúp gia đình ấm no.
doanh nghiệp (dt)
sang mdrô
Dum sang mdrô lon ia djru amăng bruă rŭ pơdong lon ia.
Các doanh nghiệp nhà nước góp phần xây dựng đất nước.
doanh trại (dt)
kơđông
Kơđông ling tơhan dô̆ tơpă jĕ gah hang dlai.
Doanh trại quân đội nằm ngay sát bìa rừng.
dọc (tt)
dong
Adơi rơbat nao gah dong jơlan amăng plei mtah rơ-iô̆.
Em đi bộ dọc theo con đường làng xanh mát.
dọc (dt)
bruă gah dong
Bruă gah dong kô̆ pơjing mơng čar truh pơ ƀao.
Công tác ngành dọc được triển khai đồng bộ từ tỉnh đến xã.
ngang dọc (tt)
drung gan
Dum drơi rơman rơbat hyu drung gan krah dlai kmrơng lon Dap Kơdư.
Những chú voi đi ngang dọc giữa đại ngàn Tây Nguyên.
dòm (đt)
dlăng tui/ kơleng
Čơđai muai dlăng tui dum čô̆ tuai rơnguai.
Đứa trẻ tò mò dòm theo những vị khách lạ.
dòm (đt)
glêng pơñen
Eo anet glêng pơñen ƀơi amăng hluh bah amăng kiăng duah arong.
Chú mèo nhỏ dòm qua khe cửa để tìm mồi.
dọn dẹp (đt)
kih rơmet
Ană plơi hrom mbit kih rơmet sang rông kiăng kơ hrơi ngă yang.
Dân làng cùng nhau dọn dẹp nhà rông cho ngày lễ.
dong (dt)
čiang
Amĭ pơtă amai pĕ hla čiang kiăng kơ anung ƀanh điô̆.
Mẹ dặn chị hái lá dong về để gói bánh nếp.