do – yua kơ
do (gt)
yua kơ
Plei pla pơplih phrâo lĕ yua kơ tơlơi gum gôp mơng rim čô mơnuih.
Bản làng đổi mới là do sự đoàn kết của mọi người.
do (gt)
yua kơ
Plei pla pơplih phrâo lĕ yua kơ tơlơi gum gôp mơng rim čô mơnuih.
Bản làng đổi mới là do sự đoàn kết của mọi người.
do dự (tt)
drong drư̆
Anăm dô̆ drong drư̆ glak ngă dum bruă hiam djru ană plơi ôh.
Đừng do dự khi làm những việc tốt giúp đỡ dân làng.
dò (đt)
ep
Ayong anun ep rim kơ yak rơbat kiăng kơ nao amăng mmot mlam.
Anh ấy dò từng bước chân để đi trong đêm tối.
dò (đt)
kơsem
Nai pơtô glak kơsem glăi tơlơi hrăm ngă mơng ƀing čơđai.
Cô giáo đang dò lại bài tập của các học sinh.
dò dẫm (đt)
rơpư hyu
Ơi tha rơpư hyu rim kơ yak rơbat đĭ pơ sang kơdlông.
Ông cụ dò dẫm từng bước chân đi lên nhà sàn.
dò la (đt)
hyu pơhmư̆
Rim čô mơnuih hyu pơhmư̆ tơlơi hing kơ yan bơyan thun anai.
Mọi người đi dò la tin tức về mùa vụ năm nay.
dò xét (đt)
tui ep
Kiăng tui ep ten ten hlâo kơ čâ̆o ngă bruă phrâo.
Cần dò xét kỹ lưỡng trước khi bắt đầu công việc mới.
dọa (đt)
pơhŭi
ƀing ta ƀu dui pơhŭi ƀing čơđeh muai ôh.
Chúng ta không được dọa nạt trẻ em.
dọa (đt)
ngă pơhŭi
Anăm brơi mơnuih sat ngă pơhŭi ană plơi ôh.
Đừng để kẻ xấu ngăm dọa bà con dân làng.
doạ nạt (đt)
ngă bral
Anăm ngă bral ƀing mơnuih tơdu tơdĕ hlôh kơ pô ôh.
Không nên doạ nạt những người yếu thế hơn mình.