dong – hơdui
dong (đt)
hơdui
Tlam kơñ, ayong hơdui tơpul rơmô glăi pơ war.
Buổi chiều, anh dong đàn bò về chuồng.
dong (đt)
hơdui
Tlam kơñ, ayong hơdui tơpul rơmô glăi pơ war.
Buổi chiều, anh dong đàn bò về chuồng.
dong (đt)
pơđĭ
Khul čơđeh muai pơđĭ hla gru ba hlâo khul rơbat tui glông.
Đội thiếu niên dong cờ đi đầu đoàn diễu hành.
dĩ vãng (dt)
pơtlôn
Dum tơlơi tơnap đưm ră anai mâo laih nao pơ pơtlôn.
Những khó khăn xưa nay đã lùi xa vào dĩ vãng.
dí (tt)
tanh tlao
Ơi nanao ră ruai dum bôh tơlơi tanh tlao brơi kơ ƀing tơčô hmư̆.
Ông nội thường kể những câu chuyện dí dỏm cho các cháu nghe.
dí (đt)
tô
Ayong anun tô tơdŭ thong amăng tơlô̆ kyâo kiăng čuh gru bơnga.
Anh ấy dí mũi dao vào miếng gỗ để khắc hoa văn.
dị nghị (đt)
đing đăo
ƀing ta kiăng hơdip hiam kiăng ƀu mâo mơnuih đing đăo ôh.
Chúng ta nên sống tốt để không bị mọi người dị nghị.
dị thường (tt)
ƀu juat ƀuh
Anô̆ pơplih ƀu juat ƀuh mơng adai ngă tơlơi bơwih ƀong bị ram hĭ.
Hiện tượng dị thường của thời tiết khiến mùa màng bị ảnh hưởng.
dị vật (dt)
gơnam
Nai ia jrao glak kơsem kiăng kơpet gơnam đôm dlôh mơng tơngia.
Bác sĩ đang kiểm tra để gắp dị vật ra khỏi tai.
dịch (dt)
tơlơi ruă/ klin
Kiăng ngă tui dum mơnach kiăng pơgang tơlơi ruă klin klă hlôh.
Cần thực hiện các biện pháp để phòng chống dịch bệnh hiệu quả.
dịch (đt)
rit
Ayong rit ƀiă bôh grê pơ jĕ kơƀang kiăng čih tơlơi hrăm.
Anh hãy dịch chiếc ghế vào gần bàn để viết bài.