dôi – brơi rơbêh
dôi (tt)
brơi rơbêh
Yua kơ triăng ngă bruă anun hrui mă pơdai thun anai mâo brơi rơbêh ƀiă.
Nhờ chăm chỉ làm việc nên năm nay thu hoạch lúa dôi ra một ít.
dôi (tt)
brơi rơbêh
Yua kơ triăng ngă bruă anun hrui mă pơdai thun anai mâo brơi rơbêh ƀiă.
Nhờ chăm chỉ làm việc nên năm nay thu hoạch lúa dôi ra một ít.
dôi (tt)
dô̆ rơbêh
Sang anô̆ thâo pơkrem anun jing dô̆ rơbêh sa tơlô̆ prăk anet.
Gia đình biết tiết kiệm nên dôi ra được một khoản tiền nhỏ.
dồi (dt)
pruăi
Mnong ƀong pruăi un pơkhiang lĕ gơnam ƀong jơman mơng mơnuih Jrai.
Món dồi heo nướng là đặc sản ngon của người Jrai.
dồi (đt)
atong
ƀing čơđeh muai glak atong bôh lông ƀơi tơdron sang hră.
Các em nhỏ đang dồi quả bóng trên sân trường.
dồi (tt)
rơbêh bai
Laih giong hrơi jơnum, gơnam tam rơbêh bai arang rơmet rơming brơi rơguat.
Sau lễ hội, đồ vật dồi dư ra được mọi người sắp xếp gọn gàng.
dỗi (tt)
nač
Čơđeh muai nač kơ amĭ yua kơ ƀu dui nao ngui hrom ôh.
Em bé dỗi mẹ vì không được đi chơi cùng.
dối (đt)
ƀlor
ƀing ta ƀu dui pơhiăp ƀlor kơ mơnuih tha ôh.
Chúng ta tuyệt đối không được nói dối người già.
dối (tt)
ƀu săn
Braih top ƀu săn ôh anun yơh glak tơnă asơi amra ƀu blit ôh.
Gạo giã còn dối nên khi nấu cơm sẽ không được dẻo.
dối trá (tt)
ƀlor plač
Tơlơi ƀlor plač amra ngă rơngiă kơdrưh ang pô.
Sự dối trá sẽ làm mất đi danh dự của bản thân.
dội (đt)
ngua nao
Jua hrek iâo tơdruă ngua nao pơ kriăng čư̆ ngoa biă.
Tiếng hú gọi nhau dội vào vách núi vang vọng.