dội – hmư̆
dội (đt)
hmư̆
Tơlơi hing mơ-ak kơ yan hơpuă hmư̆ ngă dlưh pran jua ană plơi.
Tin vui về mùa màng dội về làm nức lòng dân làng.
dội (đt)
hmư̆
Tơlơi hing mơ-ak kơ yan hơpuă hmư̆ ngă dlưh pran jua ană plơi.
Tin vui về mùa màng dội về làm nức lòng dân làng.
dội (đt)
tuh
Yua ia thông tuh brơi agaih tơdron sang kiăng kơ rơ-iô̆.
Dùng nước suối dội sạch sân nhà cho mát.
dồn (đt)
tuh pơƀut
Ană plơi tuh pơƀut kơtor amăng kơsak kiăng pơđiang nao pơ sang mdrô sĭ.
Dân làng dồn ngô vào bao để chở ra chợ bán.
dồn (đt)
wang pơmut
Hlô mnong bị wang pơmut ƀơi anap mơnuih hyu lua amăng mrok.
Con thú bị thợ săn dồn vào thế bí trong bụi rậm.
dồn (tt)
jơlut
Jua hơgor taih ngoa pơ jơlut pơsur rim čô mơnuih nao jơnum.
Tiếng trống hơgor đánh vang dồn giục giã mọi người đi hội.
dồn dập (tt)
jrơč
Yan ia ling truh, dum bruă kơnuă ƀơi hma jrơč jrơč hlôh.
Mùa mưa lũ về, những công việc trên rẫy dồn dập hơn.
dồn nén (đt)
tun kơtit
Ayong anun tun kơtit tơlơi pap amăng pran kiăng bơwih ƀong kơ ƀing adơi.
Anh ấy dồn nén nỗi đau thương để lo cho các em.
dông (dt)
angin prong
Adai hmâo angin prong pơthâo či hơjan rơbŭ yơh.
Trời nổi cơn dông lớn báo hiệu sắp có mưa bão.
dông (dt)
jah
Ană plơi čâ̆o rông jah kiăng pơđĭ tơlơi bơwih ƀong sang anô̆.
Người dân trong làng bắt đầu nuôi dông để cải thiện đời sống.
dông dài (tt)
dlông dlin
Glak pơhiăp kiăng klah čun, anăm pơhiăp dlông dlin ôh.
Khi phát biểu cần ngắn gọn, tránh nói dông dài.