dỏng – angưn
dỏng (đt)
angưn
Jih plei angưn tơngia hmư̆ tơlơi khua plei pơtă pơtan.
Cả làng dỏng tai nghe lời già làng căn dặn.
dỏng (đt)
angưn
Jih plei angưn tơngia hmư̆ tơlơi khua plei pơtă pơtan.
Cả làng dỏng tai nghe lời già làng căn dặn.
dõng dạc (tt)
rơđah / kơtang
Adơi đok rơđah tơlơi duai kơ plei pla pô.
Em đọc dõng dạc bài thơ về quê hương bản làng.
dóng (đt)
rit
Khua plei črâo brơi ană plơi rit brơi tơpă glông glak jơnum.
Trưởng thôn nhắc dân làng dóng hàng cho thẳng khi họp.
dô (tt)
ƀlô
Čơđeh muai hmâo thơi ƀlô dlăng hiam rơkơi biă mă.
Đứa bé có vầng trán dô trông rất khôi ngô.
dỗ (đt)
alum/ pơplư
Yă alum brơi tơčô anet pơdơi hia.
Bà ân cần dỗ cho cháu nhỏ nín khóc.
dỗ dành (đt)
alum/ pơplư
Amĭ nanao alum pơplư ană hong dum bôh hiăp mmih jơman.
Mẹ luôn dỗ dành con bằng những lời ngọt ngào.
dốc (tt)
pơđôi
Jơlan mơng plei đĭ hma pơđôi dlông laih anun tơbor biă mă.
Con đường từ bản lên rẫy dốc cao và trơn trượt.
dốc (dt)
kơdư
Jơlan mơng plei nao hma mâo lu anô̆ kơdư dlông.
Con đường từ làng lên rẫy có nhiều đoạn dốc cao.
dốc (đt)
trun
Ơi tha pơđuai trun abih ia tơpai amăng čeh kiăng pơpŭ tuai.
Ông cụ dốc cạn bầu rượu cần để mời khách.
dốc (đt)
tơtuh
Ană plơi tơtuh abih pran abih jua kiăng pơdong sang rông.
Dân làng dốc sức dốc lòng để xây dựng nhà rông.