dung hoà – pơgôp pơsir
dung hoà (đt)
pơgôp pơsir
Khua plei mơbruă pơgôp pơsir dum tơlơi ƀu djơ̆ pran amăng ƀôn.,
Già làng khéo léo dung hòa những mâu thuẫn trong thôn.
dung hoà (đt)
pơgôp pơsir
Khua plei mơbruă pơgôp pơsir dum tơlơi ƀu djơ̆ pran amăng ƀôn.,
Già làng khéo léo dung hòa những mâu thuẫn trong thôn.
dung tha (đt)
lui đôch
Bruă ngă pơrai dlai gah akô̆ ia lĕ ƀu dui lui đôch ôh.,
Hành động phá hoại rừng đầu nguồn là không thể dung tha.
dung thân (dt)
anô̆ dô̆
Mơnuih Jrai nanao pơmin plei pla jing anô̆ dô̆ rơnang biă mă.,
Người Jrai luôn coi bản làng là nơi dung thân yên bình.
dung nạp (đt)
pap brơi
Tơpul mơnuih nanao pap brơi kơ dum mơnuih mâo pran jua hiam.,
Cộng đồng luôn dung nạp những người có chí hướng tốt.
dung túng (đt)
pơhư brơi
ƀing ta ƀu dui pơhư brơi kơ dum bruă ngă sôh ôh.,
Chúng ta tuyệt đối không được dung túng cho những hành vi sai trái.
dùng (đt)
yua
ƀing bơnai Jrai yua gơnam mñiam kiăng pơjing dum blah bơnal hiam.,
Phụ nữ Jrai dùng khung cửi để dệt nên những tấm thổ cẩm đẹp.
dũng mãnh (tt)
hmâo hơtai
Tơdam Jrai đĭ aseh hmâo hơtai ƀơi krah dlai kmrơng.,
Chàng trai Jrai cưỡi ngựa dũng mãnh giữa đại ngàn.
dũng cảm (tt)
mơnuih hmâo hơtai
Mơnuih hmâo hơtai nanao pre lui pơgang plei pla mơng mơnuih sat.,
Người dũng cảm luôn sẵn sàng bảo vệ bản làng khỏi kẻ xấu.
dụng cụ (dt)
gơnam
Kiăng rơmet dum gơnam ngă hma brơi rơguat biă.,
Cần sắp xếp các dụng cụ làm rẫy thật gọn gàng.
dụng ý (dt)
anô̆ min
Tơlơi pơhiăp mơng mơnuih tha nanao mâo anô̆ min pơtô lăi ană tơčô.,
Câu nói của người già luôn mang dụng ý răn dạy con cháu.