dượng – mĕt/ ama neh
dượng (dt)
mĕt/ ama neh
Mĕt kâo nanao djru ană plei pơkra glăi dum gơnam ngă hma.
Dượng của em thường giúp dân làng sửa chữa các nông cụ.
dượng (dt)
mĕt/ ama neh
Mĕt kâo nanao djru ană plei pơkra glăi dum gơnam ngă hma.
Dượng của em thường giúp dân làng sửa chữa các nông cụ.
dược liệu (dt)
pơta jrao
Kiăng mâo mơnach pơgang laih anun pơđĭ dum djuai kyâo pơta jrao yôm.
Cần có biện pháp bảo vệ và phát triển các loài cây dược liệu quý.
dùi (dt)
hơjơi
Ơi tha yua hơjơi pơsơi kiăng khuer hluh mñiam gơnam.
Người thợ dùng chiếc dùi để dùi lỗ đan lát.
dùi (đt)
khuer
čơdam muai glak khuer hluh ƀơi đing ale kiăng pơkra đing tơliă.
Anh thanh niên đang dùi lỗ trên ống nứa để làm khèn.
dũi (đt)
čuk
Dum drơi un dlai juăt čuk lon duah akha kyâo.
Đàn lợn rừng đang dũi đất tìm rễ cây.
dúi (đt)
brơi jơlut
Yă brơi jơlut amăng tơngan tơčô sa čơpat điô̆ ƀâo hiam.
Người bà dúi vào tay cháu nắm xôi nếp thơm.
dúi (dt)
anur
Drơi anur dlai lĕ mta hlô mnong hơdip amăng hluh lon.
Con dúi rừng là loài động vật sống trong hang đất.
dúi (đt)
hơtut trun
Čơđai muai hơtut trun akô̆ gai trul amăng ia kiăng duah mă akan.,
Cậu bé dúi đầu sào xuống nước để tìm cá.
dụi (đt)
tơčeh
Ơi tha tơčeh djah hot amăng đing kram brơi djai.,
Ông cụ dụi tàn thuốc vào ống tre cho tắt.
dụi (đt)
tơhñir
Čơđeh muai tơhñir mta yua kơ ia thul apui gô̆.,
Em bé dụi mắt vì khói bếp bay vào.