dự kiến – pơdă lui hlâo
dự kiến (đt)
pơdă lui hlâo
ƀing ta anăm ngă tui anô̆ pơdă lui hlâo kiăng mâo bôh than klă hlôh.
Chúng ta hãy làm theo dự kiến ban đầu để đạt kết quả tốt nhất.
dự kiến (đt)
pơdă lui hlâo
ƀing ta anăm ngă tui anô̆ pơdă lui hlâo kiăng mâo bôh than klă hlôh.
Chúng ta hãy làm theo dự kiến ban đầu để đạt kết quả tốt nhất.
dự phòng (đt)
pơhlôm
Rim sang anô̆ kiăng mâo sa bôh hơjai pơdai pơhlôm glak yan rơmon truh.
Mỗi gia đình nên có một kho thóc dự phòng khi mùa giáp hạt đến.
dự thảo (đt)
pơkra lăng
Pô git gai glak pơkra lăng hră tŭ sit phrâo kơ bruă pơgang dlai akô̆ ia.
Cán bộ đang dự thảo nghị quyết mới về việc bảo vệ rừng đầu nguồn.
dự thảo (dt)
hră pơkra lăng
Hră pơkra lăng hơdră ngă hma ia pơdai mâo rim čô mơnuih tŭ ư laih.
Bản dự thảo kế hoạch sản xuất lúa nước đã được mọi người thông qua.
dự tính (đt)
ting hlâo
Sang anô̆ glak ting hlâo dum prăk bơrơngiă kiăng pơkra glăi sang dlông.
Gia đình đang dự tính các khoản chi phí để sửa sang lại nhà sàn.
dự trữ (đt)
pơkrem piôh
Ană plei nanao pơkrem piôh djuh phô̆ kiăng yua amăng yan hơjan rơbŭ.
Dân làng nanao dự trữ củi khô để dùng vào mùa mưa lũ.
dưa hấu (dt)
mơkai
Yan anai mơkai arang pla lu biă mă ƀơi hma mnai mơng ană plei.
Mùa này dưa hấu được người dân trồng rất nhiều trên nương rẫy.
dưa (dt)
tơmun
Tơmun ia mâo pla lu ƀơi dum hma mnai mơng ană plei.
Dưa leo được trồng rất nhiều ở các nương rẫy của dân làng.
dưa (dt)
msăm
Mơnuih Jrai juăt ngă añiam msăm kiăng ƀong hrom hong asơi.
Người Jrai thường làm món dưa cải muối để ăn cùng cơm.
dừa (dt)
bôh đung
Ia bôh đung lĕ ia mơñum kiăng kơ tlaih mhao hiam biă mă kơ drơi jan.
Nước dừa là thức uống giải khát rất tốt cho sức khỏe.