dứa – bôh čik/ bôh pơnan
dứa (dt)
bôh čik/ bôh pơnan
ƀing čơđeh muai juăt hyu pĕ bôh čik dlai kiăng ngă mnong ƀong.
Các em nhỏ thường đi hái dứa rừng về để làm món ăn.
dứa (dt)
bôh čik/ bôh pơnan
ƀing čơđeh muai juăt hyu pĕ bôh čik dlai kiăng ngă mnong ƀong.
Các em nhỏ thường đi hái dứa rừng về để làm món ăn.
dựa (đt)
ah/ ap
Mơnuih tha nanao dô̆ ah rong ƀơi tơmeh sang rông glak jơnum plei.
Người già thường ngồi dựa lưng vào cột nhà rông khi họp làng.
dựa (đt)
gơnang/ kơnang
Ană bă nanao lĕ anô̆ kơnang kơjap laih anun lĕ tơlơi ư-ang mơng amĭ ama.
Con cái luôn là chỗ dựa vững chắc và niềm tự hào của cha mẹ.
dựa (đt)
ngă tui
ƀing čơđai hrăm ngă tui tơlơi amăng hơdrôm hră kiăng ngă bruă hrăm.
Các em học sinh dựa vào nội dung trong sách để làm bài tập.
dựa (đt)
hla tui
ƀing ta ƀu dui hla tui mơnuih pơkon kiăng ngă dum bruă sat ôh.
Chúng ta tuyệt đối không được dựa hơi người khác để làm điều xấu.
dừng (đt)
dong glăi
Ayong anun dong glăi rơdêh thut ƀơi hang jơlan kiăng tơña jơlan nao pơ plei.
Anh ấy dừng xe máy bên lề đường để hỏi thăm đường về bản.
dửng dưng (tt)
ƀu pơmin
Anăm ƀu pơmin kơ dum tơlơi tơnap tap mơng ană plei ôh.
Đừng bao giờ dửng dưng trước những khó khăn của bà con.
dựng (đt)
pơdong
Ană plei hrom mbit gum gôp pran kiăng pơdong sang rông phrâo kơ tơpul.
Dân làng cùng nhau chung sức dựng nhà rông mới cho cộng đồng.
dựng (đt)
ngă
Tơdam dra amăng plei glak ngă amăng jang kiăng čơkă mă tuai rai jơnum.
Thanh niên trong làng đang dựng cổng chào để đón khách dự lễ.
dựng (đt)
mă
ƀing ta ƀu dui pơčeh mă bôh tơlơi kiăng lăi sat ƀôdah ngă ram kơ arang ôh.
Chúng ta không được dựng chuyện để nói xấu hay bôi nhọ người khác.