đài thọ – čem ba
đài thọ (đt)
čem ba
Lon ia čem ba prăk kăk kơ čơđai djuai ania nao hrăm hră.
Nhà nước đài thọ kinh phí cho học sinh dân tộc đi học tập.
đài thọ (đt)
čem ba
Lon ia čem ba prăk kăk kơ čơđai djuai ania nao hrăm hră.
Nhà nước đài thọ kinh phí cho học sinh dân tộc đi học tập.
đài truyền hình (dt)
sang rup
Sang pơđung rup glak kơphin phim kơ anô̆ hiam mơng jrai Ia Li.
Đài truyền hình đang quay phim về vẻ đẹp của thác Ia Ly.
dự định (đt)
pơmin hlâo
Thun tơdơi sang anô̆ adơi pơmin hlâo amra blơi tôm sa drơi rơmô pơjêh.
Sang năm gia đình em dự định sẽ mua thêm một con bò giống.
dự định (dt)
anô̆ pơmin
Dum anô̆ pơmin pơđĭ bruă hma mnai glak brơi ană plei bơčrông.
Những dự định phát triển nông nghiệp đang được dân làng bàn bạc.
dự đoán (đt)
čram hlâo
Rim čô mơnuih čram hlâo thun anai yan pơdai hma amra tơsă biă.
Mọi người dự đoán năm nay mùa lúa nương sẽ bội thu.
dự tính (đt)
min lui
Amĭ adơi glak pơ min lui mñiam tôm dum blah bơnal kiăng kơ sĭ ƀơi sang mdrô.
Mẹ em đang dự tính dệt thêm vài tấm thổ cẩm để bán ở chợ.
dự trù (đt)
prap
Kiăng prap rơmet djop mnong ƀong kơ dum hrơi nao hma ataih.
Cần dự trù đầy đủ lương thực cho những ngày đi rẫy xa.
dự khuyết (dt)
piôh pơhrua
Amai anun lĕ mơnuih pơ-ala piôh pơhrua mut hrom tơpul nao ngă bruă mơng čar.
Chị ấy là đại biểu dự khuyết tham gia đoàn công tác của tỉnh.
dự khán (đt)
dô̆ dlăng
Lu biă mă ană plei rai dô̆ dlăng tal pơplông čing hơgor.
Rất đông dân làng đến dự khán trận thi đấu cồng chiêng.
dự kiến (đt)
pơkă hlâo
Hrơi jơnum trum kơbao amra pơdah djơ̆ anô̆ pơkă hlâo mơng ană plei.
Lễ hội đâm trâu sẽ diễn ra đúng như dự kiến của dân làng.