đám tang – pơyua
đám tang (dt)
pơyua
Tơlơi pơyua ƀơi kual čư̆ dlông nanao arang pơjing tui phian đưm.
Đám tang ở vùng cao thường được tổ chức theo phong tục truyền thống.
đám tang (dt)
pơyua
Tơlơi pơyua ƀơi kual čư̆ dlông nanao arang pơjing tui phian đưm.
Đám tang ở vùng cao thường được tổ chức theo phong tục truyền thống.
đám (dt)
bĭt/ blah/ đang
Bit đang hma ƀơi čư̆ ră anai pơdai tơsă kơñĭ laih.
Đám rẫy trên đồi nay đã lúa chín vàng ươm.
đạm (dt)
mnong plin
Kiăng tôm dum mta mnong ƀong lu mnong plin kiăng kơ drơi jan hơdip pral.
Cần bổ sung các loại thức ăn giàu chất đạm để cơ thể khỏe mạnh.
đạm bạc (tt)
sôh sel
Sa wot asơi ƀong sôh sel ƀơi hma samơ̆ at bŏ kơ tơlơi mơ-ak.
Bữa cơm đạm bạc trên rẫy vẫn tràn đầy niềm vui.
đan (đt)
mñiam
Ơi kâo glak mơbruă mñiam sa bôh rơ̆i phrâo.
Ông nội em đang khéo léo đan một chiếc gùi mới.
đan lát (đt)
krih mñiam
Krih mñiam lĕ bruă bơwih phian đưm sui rơnuk mơng mơnuih Jrai.
Đan lát là nghề thủ công truyền thống lâu đời của người Jrai.
đàn (dt)
gông
Jua gông trưng ngoa djop dlai čư̆ lon Dap Kơdư.
Tiếng đàn tơ rưng vang vọng khắp núi rừng Tây Nguyên.
đàn (đt)
pĕ
Pô rơgơi pĕ jai adôh jai dum bôh tơlơi đưm hơđap.
Nghệ nhân vừa đàn vừa hát những bài dân ca cổ.
đàn (dt)
tơpul
Tơpul kơbao mơng ană plei glak rơnang blang sun ƀong rok ƀơi hang ia.
Đàn trâu của dân làng đang nhởn nhơ gặm cỏ bên suối.
đàn (tt)
lu lin
Sa bôh sang anet nanao bơrơčôk jua tlao mơng ană bă lu lin.
Ngôi nhà nhỏ luôn rộn rã tiếng cười của đàn con trẻ.