đàn – sang yang
đàn (dt)
sang yang
Ană plei ngă sang yang kiăng pơpŭ kơ yang rơbang laih giong yan hơpuă.
Dân làng lập đàn để tế lễ tạ ơn thần linh sau mùa thu hoạch.
đàn (dt)
sang yang
Ană plei ngă sang yang kiăng pơpŭ kơ yang rơbang laih giong yan hơpuă.
Dân làng lập đàn để tế lễ tạ ơn thần linh sau mùa thu hoạch.
đàn (đt)
traih
Adơi djru amĭ traih pơdai ƀơi tơdron sang kiăng kơ tanh thu pral.
Em giúp mẹ đàn lúa ra sân để phơi cho nhanh khô.
đàn anh (dt)
ayong khua
Ƀing rơnuk ayong khua nanao hơ-ơch pran jua čung ba ƀing adơi.
Các bậc đàn anh luôn sẵn lòng dìu dắt lứa đàn em.
đàn áp (đt)
kơtư̆ juă
ƀing ta khom khom tang blah pơgan tơlơi kơtư̆ juă.
Chúng ta kiên quyết đấu tranh chống lại mọi sự đàn áp.
dứt (đt)
pơ tlaih
Adơi bĕ pơtlaih than kyâo phô̆ kiăng kơ rom apui.
Em bẻ dứt cành cây khô để nhóm lửa.
dứt (đt)
lui pơtlôh
Ayong anun ƀu dui lui pơtlôh tơlơi khăp jê̆ giam hong plei pla ôh.
Anh ấy không thể dứt tình cảm gắn bó với bản làng.
dứt (đt)
brai tlôh
Hrĕ hoe bị brai tlôh jing dua bơnah laih giong đôh kơtang.
Sợi dây thừng bị dứt làm đôi sau khi kéo mạnh.
dứt khoát (tt)
tơpă brang / ngă khip
Nai pơtô mâo anô̆ min tơpă brang glak lăi pơthâo čơđai hrăm.
Thầy giáo có thái độ dứt khoát khi nhắc nhở học sinh.
đa (dt)
bơnŭ/ nŭt
Phun bơnŭ đưm pơčrang bang rơ-iô̆ biă mă krah plei pla.
Cây đa cổ thụ tỏa bóng mát rượi giữa bản làng.
đa cảm (tt)
dlưh hơtai/min lu
Bơnai dra Jrai mâo sa bơngat jua dlưh hơtai laih anun thâo pap biă mă.
Cô gái Jrai có tâm hồn đa cảm và giàu lòng nhân ái.