Tên tác giả: admin

đảm đang – mbruă

đảm đang (tt)
mbruă


Amĭ kâo lĕ sa čô đah kơmơi mbruă laih anun hơdach biă mă.
Mẹ tôi là một người phụ nữ đảm đang và tháo vát.

đảm đương – djru ba

đảm đương (tt)
djru ba


Khua plei lĕ mơnuih djru ba dum bruă hrom mơng plei pla.
Già làng là người đảm đương các công việc chung của bản làng.

đảm nhận – grong mă

đảm nhận (đt)
grong mă


Ayong anun phrâo grong mă bruă yôm pơgang dlai akô̆ ia.
Anh ấy vừa đảm nhận trọng trách bảo vệ rừng đầu nguồn.

đảm nhiệm – tŭ mă

đảm nhiệm (đt)
tŭ mă


Amai anun ư-ang biă mă glak tŭ mă bruă pơtô bôh hră Jrai kơ čơđeh muai.
Chị ấy rất tự hào khi được đảm nhiệm việc dạy chữ Jrai cho trẻ em.

đám – ƀut

đám (đt)
ƀut


Dum ƀut bôh uă đung đut glak đung ƀơi ia krông Ba.
Những đám lục bình dập dềnh trôi trên dòng sông Ba.

đám – blah

đám (dt)
blah


Sang anô̆ adơi hmâo hơdum blah hma ia pơdai jĕ ƀơi thông ia.
Gia đình em có mấy đám ruộng lúa nước ở gần suối.

đám – pơdô̆

đám (dt)
pơdô̆


Jih plei lêng kơ mơ-ak nao đư tơlơi pơdô̆ ung mô̆ mơng dua čô mda.
Cả làng cùng vui mừng đi dự đám cưới của đôi trai gái.

đám – khul/ tơpul

đám (dt)
khul/ tơpul


Sa tơpul tơdam dra glak hrom mbit pơtop hrăm čing hơgor.
Một đám thanh niên đang cùng nhau luyện tập cồng chiêng.

đám – čô

đám (dt)
čô


Mơnuih tha amăng plei phrâo lăi pơthâo brơi kơ ayong sa čô jing sang anô̆ hiam biă.
Người già trong làng vừa giới thiệu cho anh một đám rất tốt.

đám – kdram

đám (đt)
kdram


Bôh song pơdiang bă pơdai hma bị kdram pơ krah ia ling rơbŭ.
Chiếc thuyền chở đầy lúa nương bị đắm giữa dòng nước lũ.

Lên đầu trang