đại học – gưl hrăm prong
đại học (dt)
gưl hrăm prong
Adơi glak gir kơtir hrăm hră kiăng kơ pơplông đĭ mut sang hră gưl hrăm prong.
Em đang nỗ lực học tập để thi đỗ vào trường đại học.
đại học (dt)
gưl hrăm prong
Adơi glak gir kơtir hrăm hră kiăng kơ pơplông đĭ mut sang hră gưl hrăm prong.
Em đang nỗ lực học tập để thi đỗ vào trường đại học.
đại hội (dt)
jơnum prong
Jơnum prong mơng ană plei bơčrông kơ bruă pơdong plei pla phrâo.
Đại hội dân làng bàn về việc xây dựng nông thôn mới.
đại khái (tt)
ƀu tong ten
Adơi phrâo thâo ƀu tong ten ôh kơ hơdră taih čing hơgor đưm.
Em chỉ mới hiểu đại khái về cách đánh cồng chiêng truyền thống.
đại lí (dt)
sang sĭ
Anai lĕ sang sĭ hyu pơblơi gơnam hma mnai djơ̆ hnong hlôh amăng kual.
Đây là đại lí thu mua nông sản uy tín nhất trong vùng.
đại loại (tt)
tŭ kơ
Tơlơi hơdip mơng ană plei tŭ kơ tui anun yơh lĕ jê̆ giam hong hma mnai.
Cuộc sống của bà con đại loại là gắn bó với nương rẫy.
đại lộ (dt)
jơlan krin
Jơlan nao pơ ƀôn juh jom rơhaih hơrông hrup hang sa bôh jơlan krin.
Con đường dẫn vào thành phố rộng lớn như một đại lộ.
đại nghĩa (dt)
tơlơi gal prong
ƀing ta nanao mă tơlơi gal prong mơng djuai ania ngă gru git gai.
Chúng ta luôn lấy đại nghĩa dân tộc làm kim chỉ nam.
đại quân (dt)
ling tơhan lu
Ling tơhan lu hrom hong ană plei gum gôp pơgang gah guai lon ia.
Đại quân cùng nhân dân đoàn kết bảo vệ bờ cõi Tổ quốc.
đại sứ (dt)
pơ ala čar
Ơi anun arăng tiêŭ ngă pô pơ-ala čar kơ lon ia ƀơi čar Prăng.
Ông ấy được cử làm đại sứ đại diện cho đất nước tại Pháp.
đại sứ quán (dt)
pô pơ ala čar
Dum pô git gai ƀơi pô pơ-ala čar nanao djru brơi ană plei pô.
Các cán bộ tại đại sứ quán luôn hỗ trợ công dân nước mình.