đại – prong
đại (tt)
prong
Pran jua gum gôp prong lĕ tơlơi kơtang pơ-ala kơ djuai ania ƀing ta.
Tình đoàn kết là sức mạnh đại diện cho dân tộc ta.
đại (tt)
prong
Pran jua gum gôp prong lĕ tơlơi kơtang pơ-ala kơ djuai ania ƀing ta.
Tình đoàn kết là sức mạnh đại diện cho dân tộc ta.
đại bác (dt)
kơnông
Jua phao kơnông đuh ngoa biă mă ƀơi krah dlai čư̆.
Tiếng súng đại bác nổ vang rền giữa núi rừng.
đại bại (tt)
Thuơ rơham
Khul ayăt plah sua hmâo laih tơlơi thuơ rơham abih tih ƀơi tơdron blah.
Quân xâm lược đã bị đại bại hoàn toàn trên chiến trường.
đại bại (tt)
ƀu jing
Hrơi nao hyu lua anai ƀu jing ôh yua kơ ƀu hơduah ƀuh drơi hlô mnong ôh.
Chuyến đi săn lần này đại bại vì không tìm được con thú nào.
đại bàng (dt)
grư̆
Čim grư̆ hơliang hyu gah ngô̆ akô̆ čư̆ čư̆ Păh dlăng kơtang biă mă.
Chim đại bàng bay lượn uy nghi trên đỉnh núi Chư Păh.
đại biểu (dt)
pô pơ-ala
Dum pô pơ-ala mơng čar rai čuă laih anun brơi gơnam kơ ană plei.
Các đại biểu của tỉnh về thăm và tặng quà cho dân làng.
đại biểu (dt)
mơnuih pơ-ala
Dum mơnuih pơ-ala ƀing đah bơnai Jrai ngă pơƀuh amăng tơlơi gluh mñiam bơnal.
Những đại biểu phụ nữ Jrai tiêu biểu trong phong trào dệt vải.
đại diện (đt)
pơ ala
Ayong anun pơ ala kơ tơdam dra plei nao đư jơnum.
Anh ấy thay mặt đại diện cho thanh niên làng đi dự hội.
đại diện (dt)
ƀing pơ ala
Iâo ƀing pơ-ala khua plei rai pơdah tơlơi min ƀơi hrơi jơnum.
Mời đại diện già làng lên phát biểu ý kiến tại buổi lễ.
đại hạn (dt)
không prong
Không prong sui hrơi ngă ia amăng thông ia thuel hĭ abih.
Đợt đại hạn kéo dài khiến nguồn nước suối bị cạn kiệt.