Tên tác giả: admin

vào – klă

vào (tt)
klă


Rim bruă amăng plơi pla ngă klă sôh laih.
Mọi việc trong buôn làng đã vào nề nếp.

vào – glak/ hlak

vào (dt)
glak/ hlak


Glak yan hơjan, ană plơi gir kơtir pla pơdai.
Vào mùa mưa, dân làng ra sức trồng trọt.

vào tròng – mut tơlong

vào tròng (đt)
mut tơlong


Kơčang hŭi mut amăng tơlong mơnuih sat.
Cẩn thận kẻo bị sập bẫy (vào tròng) kẻ xấu.

vay – čan

vay (đt)
čan


Kâo čan amĭ ƀiă prăk kiăng kơ blơi hră čih.
Tôi vay mẹ một ít tiền để mua vở.

vay mượn – čan ling

vay mượn (đt)
čan ling


ƃu kiăng hyu čan ling prăk kiăng hyu ngui pơrai ôh.
Không nên đi vay mượn tiền để tiêu xài hoang phí.

vảy – kar lơkah

vảy (dt)
kar lơkah


Mêt kâo kôih kar lơkah akan ƀơi hang ia thông.
Chú tôi đánh vảy cá bên bờ suối.

váy – eng

váy (dt)
eng


Đah bơnai Jrai juăt ƃar eng đưm.
Phụ nữ Jrai thường mặc váy truyền thống.

vài – ƀiă

vài (số)
ƀiă


Kâo kiăng pơdơi ƀiă hrơi.
Tôi cần nghỉ ngơi vài ngày.

vài ba – dua tlâo

vài ba (số)
dua tlâo


Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.

vải (quả) – bôh jrang

vải (quả) (dt)
bôh jrang


Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.

Lên đầu trang