vào – klă
vào (tt)
klă
Rim bruă amăng plơi pla ngă klă sôh laih.
Mọi việc trong buôn làng đã vào nề nếp.
vào (tt)
klă
Rim bruă amăng plơi pla ngă klă sôh laih.
Mọi việc trong buôn làng đã vào nề nếp.
vào (dt)
glak/ hlak
Glak yan hơjan, ană plơi gir kơtir pla pơdai.
Vào mùa mưa, dân làng ra sức trồng trọt.
vào tròng (đt)
mut tơlong
Kơčang hŭi mut amăng tơlong mơnuih sat.
Cẩn thận kẻo bị sập bẫy (vào tròng) kẻ xấu.
vay (đt)
čan
Kâo čan amĭ ƀiă prăk kiăng kơ blơi hră čih.
Tôi vay mẹ một ít tiền để mua vở.
vay mượn (đt)
čan ling
ƃu kiăng hyu čan ling prăk kiăng hyu ngui pơrai ôh.
Không nên đi vay mượn tiền để tiêu xài hoang phí.
vảy (dt)
kar lơkah
Mêt kâo kôih kar lơkah akan ƀơi hang ia thông.
Chú tôi đánh vảy cá bên bờ suối.
vài ba (số)
dua tlâo
Mâo dua tlâo blah eng Jrai amăng hip.
Trong hip có vài ba chiếc váy Jrai.
vải (quả) (dt)
bôh jrang
Yan phang juăt hmâo lu bôh jrang.
Mùa hè thường có nhiều quả vải.