Tên tác giả: admin

đặt – ngă

đặt (đt)
ngă


ƀing ta kiăng ngă tơlơi pơjuk juat tơƀat, hrom mbit hong gop djuai.
Chúng ta nên đặt quan hệ láng giềng hòa thuận, gắn bó.

đặt – lui

đặt (đt)
lui


Adơi lui tơlơi min kơ tơlơi črâo ba mơng ƀing nai pơtô.
Em đặt niềm tin vào sự chỉ bảo của thầy cô giáo.

đặt cọc – dưm lui hlâo

đặt cọc (đt)
dưm lui hlâo


Ayong anun dưm lui hlâo prăk kiăng kơ pơblơi sa drơi rơmô pơjêh klă.
Anh ấy đặt cọc tiền để mua một con bò giống tốt.

đâm – tlâ̆o

đâm (đt)
tlâ̆o


Ơi tha thâo bruă tlâ̆o tơdŭ đao nao ƀơi tơlô̆ kyâo kiăng kơsem tơlơi tơma.
Người thợ rèn đâm mũi mác vào miếng gỗ để thử độ sắc.

đâm – pơtlă

đâm (đt)
pơtlă


ƀu dơi mơ-ak ôh glak dua bôh rơdêh thut pơtlă tơdruă ƀơi jơlan.
Thật không may khi hai chiếc xe máy đâm nhau trên đường.

đâm – tơbiă

đâm (đt)
tơbiă


Jơlan plei rơbat tơpă tơbiă nao gah pin ia.
Con đường làng đâm thẳng ra hướng bến nước.

đạo – Đăo

đạo (dt)
Đăo


Ană plei amăng ƀôn nanao hơdip hiam tui tơlơi phian hang đăo.
Bà con trong làng luôn sống tốt đời đẹp đạo.

đánh tiếng – pơhiăp

đánh tiếng (đt)
pơhiăp


Ayong anun pơhiăp tơña kơ pran jua mơnuih tha amăng plei.
Anh ấy đánh tiếng hỏi thăm sức khỏe người già trong làng.

đánh tiếng – lăi pơthâo

đánh tiếng (đt)
lăi pơthâo


Sang anô̆ đah rơkơi hmâo laih lăi pơthâo kiăng rai tơña brơi bơnai kơ ană ñu.
Nhà trai đã đánh tiếng muốn sang hỏi cưới cô gái cho con mình.

đánh tráo – mă pơsôr

đánh tráo (đt)
mă pơsôr


Mơnuih plư plach duah hơdră mă pơsôr gơnam đưm kiăng mă gơnam phrâo.
Kẻ gian tìm cách đánh tráo món đồ cũ lấy món đồ mới.

Lên đầu trang