đánh – pơtưh
đánh (đt)
pơtưh
Nai pơtô glak črâo ba čơđai hrăm pơtưh rim bôh hră Jrai.
Thầy giáo đang hướng dẫn học sinh đánh vần từng chữ Jrai.
đánh (đt)
pơtưh
Nai pơtô glak črâo ba čơđai hrăm pơtưh rim bôh hră Jrai.
Thầy giáo đang hướng dẫn học sinh đánh vần từng chữ Jrai.
đao kiếm (dt)
đao gưm
Amăng dum bôh tơlơi ruai đưm, mơnuih song kơtang nanao yua đao gưm.
Trong các câu chuyện cổ, anh hùng thường sử dụng đao kiếm.
đào (đt)
klơi
Ană plei hrom mbit klơi ia dơnao kiăng mă ia rông akan.
Dân làng cùng nhau đào ao để lấy nước nuôi cá.
đào hoa (tt)
hiam klă
čơdam muai anun mâo hơbô̆ hiam rơkơi anun lĕ dlăng hiam klă biă mă.
Chàng trai ấy có vẻ ngoài rất hào hoa và đào hoa.
đào (đt)
dop glăi
Jing ană plei, ƀing ta ƀu dui dop glăi ôh samơ̆ kiăng pơgang Lon ia.
Là công dân, chúng ta không được đào ngũ mà phải bảo vệ Tổ quốc.
đào tạo (đt)
pơtô jing
Sang hră glak pơtô jing lu tơdam dra rơgơi kơ plei pla.
Trường học đang đào tạo nhiều thanh niên giỏi cho bản làng.
đảo (dt)
ƀul
Dum bôh lon ƀul hiam klă dô̆ rah ƀơi ia rơsĭ ataih.
Các hòn đảo xinh đẹp nằm rải rác ngoài biển xa.
đảo (đt)
sul/ jro
Amĭ črâo brơi adơi sul mnong ƀong amăng gô̆ kiăng kơ să hrom.
Mẹ nhắc em đảo thức ăn trong nồi cho chín đều.
đảo (đt)
glêng
Ayong anun glêng mta dlăng jum dar pin ia kiăng duah gơyut.
Anh ấy đảo mắt nhìn quanh bến nước để tìm bạn.
đảo lộn (đt)
ngă kup đang
Rơbŭ prong ngă kup đang tơlơi hơdip mơng ană plei.
Cơn bão lớn đã làm đảo lộn cuộc sống của dân làng.