đắng buồn – hning rơngot
đắng buồn (tt)
hning rơngot
Hning rơngot biă mă kơ dum sang anô̆ bị pơrai gơnam yua kơ adai ngă ram.
Thật là đắng buồn cho những gia đình bị thiệt hại do thiên tai.
đắng buồn (tt)
hning rơngot
Hning rơngot biă mă kơ dum sang anô̆ bị pơrai gơnam yua kơ adai ngă ram.
Thật là đắng buồn cho những gia đình bị thiệt hại do thiên tai.
đắp (đt)
msum
Amĭ msum aban kơ ană muai glak pit rơnang.
Người mẹ ân cần đắp chăn cho đứa con nhỏ đang ngủ.
đắp đổi (đt)
pơplih
Tơlơi hơdip tơnap tap anun sang anô̆ khom pơplih kiăng kơ rơgao hrơi.
Cuộc sống khó khăn nên gia đình phải đắp đổi qua ngày.
đắp đổi (đt)
ngă pơplih
Dua ƀing ayong adơi ngă pơplih bruă hma kơ tơdruă.
Hai anh em đắp đổi công việc làm rẫy cho nhau.
đắt (tt)
mat
Blah eng bơnal anai arang mñiam mơbruă biă mă anun yơh nua ñu mat biă.
Bộ váy thổ cẩm này được dệt rất công phu nên giá rất đắt.
đắt (tt)
jưh lu
Anô̆ sĭ gơnam hma mnai mơng plei jưh lu tuai.
Gian hàng nông sản của làng rất đắt khách.
đắt (tt)
yôm
Khua plei yua dum bôh hiăp yôm biă mă kiăng pơtô lăi ană tơčô.
Già làng dùng những lời lẽ rất đắt giá để khuyên bảo con cháu.
đắt đỏ (tt)
pơman
Amăng yan rơmon, nua mnong ƀong nanao pơmă pơman.
Vào mùa giáp hạt, giá lương thực thường trở nên đắt đỏ.
đặt (đt)
dưm
Amai anun dưm bôh rơ̆i bŏ pơdai trun ƀơi lon kiăng pơdơi.
Chị ấy đặt chiếc gùi đầy lúa xuống đất để nghỉ ngơi.
đặt (đt)
pơjing
ƀing čơđai hrăm pơjing tơlơi tơña kơ tơlơi đưm mơng djuai ania Jrai.
Các em học sinh đặt câu hỏi về lịch sử của dân tộc Jrai.