đằm – bhit
đằm (tt)
bhit
Bơnai mda Jrai hmâo kơnuih bhit biă mă laih anun amlưih.
Cô gái Jrai có tính tình rất đằm thắm và nết na.
đằm (tt)
bhit
Bơnai mda Jrai hmâo kơnuih bhit biă mă laih anun amlưih.
Cô gái Jrai có tính tình rất đằm thắm và nết na.
đằm thắm (tt)
ƀueng dleng
Tơlơi khăp ayong adơi amăng sang anô̆ ƀueng dleng biă mă.
Tình cảm anh em trong gia đình thật đằm thắm.
đắm (đt)
blư̆
Sa bôh song anet bị blư̆ hĭ pơ krah ia ling rơbŭ kơtang.
Một chiếc thuyền nhỏ bị đắm giữa dòng nước lũ cuồn cuộn.
đắm (tt)
dô̆
Kual dlai kmrơng dô̆ amăng kơthul tơ-uă mmot mmo.
Cánh rừng đại ngàn đắm mình trong màn sương mờ ảo.
đắm say (tt)
rơngĕ rơnguan
Rim čô mơnuih rơngĕ rơnguan amăng jua adôh bơrơčôk mơng hrơi jơnum.
Mọi người đắm say trong tiếng nhạc rộn rã của ngày hội.
đắn (đt)
gret
Tơdam dra amăng plei hrom mbit gret kyâo phô̆ kiăng ngă djuh.
Thanh niên trong làng cùng nhau đắn cây khô để làm củi.
đắn đo (đt)
min rai nao
Sang anô̆ at dô̆ min rai nao gah bruă blơi tôm lon hma.
Gia đình vẫn còn đắn đo suy nghĩ về việc mua thêm đất rẫy.
đăng (đt)
čih
bôh than pơplông mơng ƀing čơđai hrăm arăng čih ƀơi anô̆ pơthâo hing.
Kết quả thi đua của các em học sinh được đăng trên bảng tin.
đăng cai (đt)
ngă gong phun
Plei ƀing ta ư-ang biă mă dui ngă gong phun hrơi jơnum čiăng hơgor mơng ƀao.
Làng chúng ta vinh dự được đăng cai lễ hội cồng chiêng của xã.
đắng (tt)
phĭ
Mong añăm plum anai phĭ ƀiă samơ̆ ƀong jơman biă mă.
Bát canh lá mì này hơi đắng nhưng ăn rất ngon.