đặc biệt – phara hlôh
đặc biệt (tt)
phara hlôh
Mơnuih Jrai hmâo dum mta mnong ƀong phara hlôh amăng hrơi huă pơsat.
Người Jrai có những món ăn đặc biệt vào ngày lễ bỏ mả.
đặc biệt (tt)
phara hlôh
Mơnuih Jrai hmâo dum mta mnong ƀong phara hlôh amăng hrơi huă pơsat.
Người Jrai có những món ăn đặc biệt vào ngày lễ bỏ mả.
đặc điểm (dt)
anô̆ phara
Rim plei pla ƀơi kual čư̆ siang lêng kơ hmâo dum anô̆ phara mđê pô.
Mỗi bản làng ở vùng cao đều có những đặc điểm riêng.
đặc sản (dt)
gơnam
Kơphê hang tiu lĕ dum gơnam yôm amăng lon Dap Kơdư.
Cà phê và hồ tiêu là những đặc sản quý của vùng đất Tây Nguyên.
đặc cách (đt)
dui brơi
Pô rơgơi arăng dui brơi mut hrom pơplông tơlơi hiam đưm.
Nghệ nhân được đặc cách tham gia hội thi nghệ thuật truyền thống.
đặc tính (dt)
khul hơdip
Dum djuai hlô mnong dlai lêng kơ hmâo khul hơdip phara tơdruă.
Các loài thú rừng đều có đặc tính hơdip khác nhau.
đặc trưng (dt)
anô̆ phara hlôh
Jua čiăng hơgor lĕ anô̆ phara hlôh mơng tơlơi hiam djuai ania lon Dap Kơdư.
Tiếng cồng chiêng là nét đặc trưng của văn hóa các dân tộc Tây Nguyên.
đặc (dt)
hơjan
Rim djuai ania lêng kơ hmâo phara hơ hơjan pô.
Mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa đặc trưng riêng.
đăm chiêu (tt)
rơngeh
Khua plei dô̆ rơngeh min gah bruă pơgang akô̆ ia.
Vị già làng ngồi đăm chiêu suy nghĩ về việc bảo vệ nguồn nước.
đăm (tt)
ƀơƀleh
čơđeh muai dlăng ƀơƀleh pơ dum gru bơnga ƀơi blah bơnal.
Em bé nhìn đăm đăm vào những họa tiết trên tấm thổ cẩm.
đằm (tt)
hơđong
Bôh song pơdiang bă pơdai hma ñu hơđong biă mă ƀơi jơlah ia.
Chiếc thuyền chở đầy thóc nương đi rất đằm trên dòng nước.