vàng vọt – kñĭ mda
vàng vọt (tt)
kñĭ mda
ƀô̆ mta gơyut anun kñĭ mda yua kơ hmâo tơlơi ruă.
Khuôn mặt bạn ấy vàng vọt vì bị ốm.
vàng vọt (tt)
kñĭ mda
ƀô̆ mta gơyut anun kñĭ mda yua kơ hmâo tơlơi ruă.
Khuôn mặt bạn ấy vàng vọt vì bị ốm.
vãng lai (tt)
nao rai
Sang mdrô čơkă mă lu tuai nao rai.
Chợ phiên đón tiếp nhiều khách vãng lai.
vanh vách (tt)
rơđah rơđông
Gơyut anun ruai rơđah rơđông tơlơi đưm.
Bạn ấy kể vanh vách câu chuyện cổ tích.
vành (dt)
niang
Ama pơkra glăi niang dang wang hmuă laih.
Bố sửa lại cái vành xe đạp bị hỏng.
vành (đt)
pưč
Nai ia jrao lăi čơđai muai pưč mta kiăng kơ dlăng.
Bác sĩ bảo em bé vành mắt ra để kiểm tra.
vành khuyên (dt)
čim mta hlat
čim mta hlat mñi ƀơi thian kyâo.
Con chim vành khuyên hót líu lo trên cành.
vành vạnh (tt)
wil lơluat
Yang blan krah mlam wil lơluat.
Trăng đêm rằm tròn vành vạnh.
vào (đt)
mut/ pơ mut
čơđai hrăm mut hrom pơ amăng anih hrăm.
Học sinh cùng nhau đi vào lớp học.
vào (đt)
ngă
Ayong anun phrâo ngă hma dui hmâo ƀiă hrơi.
Anh ấy mới vào làm nương rẫy được vài ngày.