Tên tác giả: admin

đâm đầu – amông

đâm đầu (đt)
amông


Tơdam dra anăm amông mut amăng dum tơlơi ngui ngor sôh ôh.
Thanh niên không nên đâm đầu vào các trò chơi vô bổ.

đầm – alŭ

đầm (dt)
alŭ


Alŭ črih ƀơi akô̆ plei glak čuh bơnga hiam biă mă.
Đầm sen ở đầu làng đang nở hoa rất đẹp.

đầm – anô̆ tul

đầm (dt)
anô̆ tul


Ayong anun yua anô̆ tul kyâo kiăng tul atur sang brơi kơjap.
Anh ấy dùng cái đầm gỗ để nện cho nền nhà thật chặt.

đầm – jreh

đầm (đt)
jreh


Khom jreh atur sang rông brơi kơtang kiăng kơ rơnak kơjap.
Phải đầm nền nhà rông cho thật chặt để đảm bảo độ bền.

đầm – tram

đầm (đt)
tram


Tlam rơ-iô̆, tơpul kơbao nanao tram drơi jan ƀơi gah yŭ thông ia.
Chiều mát, đàn trâu thường đầm mình dưới dòng suối.

đầm – bơkơdjrô̆

đầm (tt)
bơkơdjrô̆


Laih giong sa mông mă hma dlêh dlan, drơi jan ayong bơkơdjrô̆ kơ ia hăo.
Sau một buổi làm rẫy vất vả, người anh đầm đìa mồ hôi.

đầm ấm – mơ-ak yâo

đầm ấm (tt)
mơ-ak yâo


Rim čô mơnuih hrom mbit jơnum ƀơi tơpur apui sang dlông mơ-ak yâo.
Mọi người cùng quây quần bên bếp lửa sàn đầm ấm.

đầm đìa – tơdlong

đầm đìa (tt)
tơdlong


Dum sar ia mta tơdlong glak kiăng khom bơčơlah hong plei pla.
Những giọt nước mắt đầm đìa khi phải chia tay bản làng.

đẫm – bơkơ a djrih

đẫm (tt)
bơkơ a djrih


Ƀô̆ mta bơkơ a djrih kơ ia hăo mơng mơnuih ngă hma glak čuar.
Khuôn mặt đẫm mồ hôi của người nông dân đang cày ruộng.

đấm – tuk / tul

đấm (đt)
tuk / tul


Ayong glak tuk rong kơ mơnuih tha kiăng kơ tlaih dlêh.
Anh ấy đang đấm lưng cho người già để giảm mệt mỏi.

Lên đầu trang