đấm đá – bơpơtaih
đấm đá (đt)
bơpơtaih
ƀing ta kiăng hrom mbit hơdip rơngai, anăm bơpơtaih tơdruă ôh.
Chúng ta cần cùng nhau chung sống hòa bình, không nên đấm đá nhau.
đấm đá (đt)
bơpơtaih
ƀing ta kiăng hrom mbit hơdip rơngai, anăm bơpơtaih tơdruă ôh.
Chúng ta cần cùng nhau chung sống hòa bình, không nên đấm đá nhau.
đậm (tt)
kơtang đơi/ lu đơi
Amĭ jek kơ ama sa mong ia če hma lu đơi.
Mẹ pha cho cha một bát nước chè nương rất đậm.
đậm (tt)
klă
Tơlơi khăp gum gôp amăng ană plei nanao klă dơlam.
Tình cảm đoàn kết giữa dân làng luôn đậm sâu.
đậm (tt)
jă
Blah bơnal anai mâo ia iom jă ƀiă laih anun kơjap biă mă.
Tấm thổ cẩm này có màu sắc hơi đậm và rất bền.
đậm (tt)
rơ hiam đơi
Khul čưng bôh lông plei hmâo laih tơlơi dui rơ hiam đơi amăng hrơi pơplông.
Đội bóng của làng đã giành chiến thắng đậm trong hội thao.
đậm đà (tt)
klă
Dum mta mnong ƀong phian đưm mơng mơnuih Jrai mâo hiuh klă biă mă.
Các món ăn truyền thống của người Jrai có hương vị rất đậm đà.
đậm đà (tt)
hiam
Pô rơgơi tha nanao djă tơlơi khăp hiam kơ jua čiăng mơng plei.
Nghệ nhân già luôn dành tình cảm đậm đà cho tiếng chiêng của làng.
đần (tt)
tơmlư
Anăm nanao hmâo dum bruă ngă tơmlư ngă ram kơ drơi pô.
Đừng bao giờ có những hành động đần độn làm hại bản thân.
đần độn (tt)
rơbư̆
ƀing ta kiăng triăng hrăm hră kiăng kơ ƀu jing mơnuih sư̆ rơbư̆ ôh.
Chúng ta cần chăm chỉ học tập để không trở thành kẻ đần độn.
đập (dt)
bơnư̆
Ană plei hrom mbit pơdong sa bôh bư̆ bơnư̆ prong kiăng piôh ia ngă hma.
Dân làng cùng nhau xây dựng một con đập lớn để giữ nước làm ruộng.