đánh xuống – pơtrun trun
đánh xuống (đt)
pơtrun trun
Tơdah ƀu gir kơtir hrăm hră, adơi amra bị pơtrun trun gưl gah yŭ hlôh.
Nếu không cố gắng học tập, em sẽ bị đánh xuống hạng thấp hơn.
đánh xuống (đt)
pơtrun trun
Tơdah ƀu gir kơtir hrăm hră, adơi amra bị pơtrun trun gưl gah yŭ hlôh.
Nếu không cố gắng học tập, em sẽ bị đánh xuống hạng thấp hơn.
đập (đt)
pah
Ană plei yua than kyâo kiăng pah akač glak nao amăng dlai.
Dân làng dùng cành cây để đập muỗi khi đi rừng.
đập (dt)
tơnơng bư̆
Sa bôh tơnơng bư̆ ia anai brơi ia sô̆ kơ jih jang hma ia pơdai.
Con đập thủy lợi này cung cấp nước tưới cho cả cánh đồng.
đập (đt)
prah
Amăng yan hơpuă, rim čô mơnuih hrom mbit prah pơdai ƀơi tơdron sang.
Vào mùa thu hoạch, mọi người cùng nhau đập lúa trên sân phơi.
đập (đt)
tul
ƀu dui tul hlô mnong rông tui hang tơlơi sat ƀai ôh.
Tuyệt đối không được đánh đập vật nuôi một cách dã man.
đập nát (đt)
čom rai
Amĭ lăi adơi čom rai rơya kiăng ngă jrao pơjrao hơdrap.
Mẹ bảo em đập nát củ gừng để làm thuốc chữa cảm.
đanh đá (tt)
khăng glăi
Ƀô̆ mta ñu bơrơđah khang glăi glak ƀuh mơnuih sat pơrai dlai.
Khuôn mặt anh ta bỗng đanh lại khi thấy kẻ xấu phá hoại rừng.
đanh đá (tt)
hmrong
ƀing ta kiăng hmâo kơnuih hiam, ƀu dui pơhiăp hmrong kơ arang ôh.
Chúng ta nên giữ thái độ hòa nhã, không nên ăn nói đanh đá.
đành chịu (đt)
tŭ hĭ
Yua không prong sui hrơi anun ană plei khom tŭ hĭ ram kơtor.
Vì hạn hán kéo dài nên dân làng đành chịu mất mùa ngô.
đâm (đt)
čơnat/ bluh rai
Kyâo hma mnai čâ̆o bluh rai čơnat mtah hiam biă mă.
Cây nương rẫy bắt đầu đâm chồi nảy lộc xanh mướt.