đánh lái – pơgai
đánh lái (đt)
pơgai
Pô pơgat rơdêh mơbruă pơgai rơdêh gan gao anô̆ jơlan kuet kơhniă ƀơi čư̆ dlông.
Người tài xế khéo léo đánh lái xe qua khúc cua hẹp trên đường núi.
đánh lái (đt)
pơgai
Pô pơgat rơdêh mơbruă pơgai rơdêh gan gao anô̆ jơlan kuet kơhniă ƀơi čư̆ dlông.
Người tài xế khéo léo đánh lái xe qua khúc cua hẹp trên đường núi.
đánh vần (đt)
pơtưh
Nai pơtô glak thâo pap črâo ba čơđai hrăm pơtưh bôh hră Jrai.
Thầy giáo đang ân cần hướng dẫn học sinh tập đánh vần chữ Jrai.
đánh tiếng (đt)
puăi pơbrui
Sang anô̆ rơkơi hmâo laih puăi pơbrui kiăng rơkâo mă bơnai amăng plei.
Gia đình nhà trai đã đánh tiếng để xin hỏi cưới cô gái trong làng.
đánh (đt)
kơtit
Adơi hrăm hră glak tơ-pă pơmin hrăm kơtit bôh hră ƀơi măi kơtit.
Em học sinh đang chăm chú tập đánh văn bản trên máy tính.
đánh (đt)
teih / čom
Khua plei teih sa jua čiăng kiăng kơ iâo ană plei rai jơnum.
Già làng đánh một tiếng chiêng để kêu gọi mọi người tập trung.
đáng lẽ (tt)
bôh nik gơ̆
Bôh nik gơ̆ ih khom ngă giong bruă hma hlâo kơ adai hơjan.
Đáng lẽ anh nên hoàn thành việc làm rẫy trước khi trời mưa.
đánh bóng chuyền (đt)
pah bôh lông
Tơdam dra amăng plei juăt jak tơdruă pah bôh lông rim tlam.
Thanh niên trong làng thường rủ nhau đánh bóng chuyền vào buổi chiều.
đánh răng (đt)
sô tơgơi
Ƀing čơđeh muai kiăng pơtop kơnuih sô tơgơi agaih hiam rim hrơi.
Các em nhỏ cần rèn luyện thói quen đánh răng sạch sẽ mỗi ngày.
đánh cờ (đt)
ngui/ hơdrui
Glak mông pơdơi, mơnuih tha nanao dô̆ ngui kơ tương ƀơi yŭ phun bơnŭ.
Những lúc rảnh rỗi, người già thường ngồi đánh cờ dưới gốc cây đa.
đánh lên (đt)
pơđĭ đĭ
Ayong anun pơđĭ đĭ tơpul rơmô nao pơ akô̆ čư̆ kiăng duah rok mda.
Anh ấy đánh đàn bò lên đồi để tìm cỏ non.