đầu óc – dlô akô̆
đầu óc (dt)
dlô akô̆
ƀing ta kiăng hmâo dlô akô̆ thâo pơčeh kiăng pơđĭ tơlơi bơwih ƀong.
Chúng ta cần có đầu óc sáng tạo để phát triển kinh tế.
đầu óc (dt)
dlô akô̆
ƀing ta kiăng hmâo dlô akô̆ thâo pơčeh kiăng pơđĭ tơlơi bơwih ƀong.
Chúng ta cần có đầu óc sáng tạo để phát triển kinh tế.
đầu não (dt)
akô̆ git gai
Anai lĕ akô̆ git gai wai lăng rim bruă amăng plei.
Đây là cơ quan đầu não quản lý mọi việc trong bản.
đầu tàu (dt)
pô git
ƀing tơdam dra jing pô git gai amăng dum anô̆ tơlơi gluh bơkơtưn.
Thanh niên đóng vai trò đầu tàu trong các phong trào thi đua.
đầu tay (tt)
blung hlâo
Anai lĕ blah bơnal pơčeh blung hlâo mơng adơi pô mñiam.
Đây là tấm thổ cẩm đầu tay mà em tự dệt được.
đầu têu (đt)
ngă sat
Ñu juat ngă sat amăng dum tơlơi hoong kơdong.
Anh ta thường đầu têu trong những trò nghịch ngợm.
đầu thú (đt)
lăi mă
Mơnuih hmâo tơlơi sôh hmâo laih lăi mă tơlơi sôh ñu kiăng tŭ tơlơi thâo pap.
Kẻ phạm tội đã ra đầu thú để nhận sự khoan hồng.
đầu tiên (tt)
blung hlâo
Bruă blung hlâo kiăng ngă lĕ kih rơmet sang anô̆ brơi agaih hiam.
Việc đầu tiên cần làm là dọn dẹp nhà cửa cho sạch sẽ.
đầu tiên (đt)
mơng blung hlâo
Ơi anun lĕ mơnuih mơng blung hlâo jah jơnah kual lon hma anai.
Ông ấy là người đầu tiên khai khẩn vùng đất rẫy này.
đầu tư (đt)
piôh lui
Lon ia piôh lui lu prăk kăk kiăng pơdong sang hră.
Nhà nước đầu tư nhiều kinh phí để xây dựng trường học.
đấu (đt)
pơtop
Dua khul čưng bôh lông amăng plei glak pơtop tơdruă bơrơhao biă mă.
Hai đội bóng của làng đang đấu với nhau rất sôi nổi.