đầu – phun
đầu (dt)
phun
Khua plei ră ruai glăi phun akô̆ tơlơi hiăp kơ tơlơi hơđap pin ia.
Già làng kể lại đầu đuôi câu chuyện về sự tích bến nước.
đầu (dt)
phun
Khua plei ră ruai glăi phun akô̆ tơlơi hiăp kơ tơlơi hơđap pin ia.
Già làng kể lại đầu đuôi câu chuyện về sự tích bến nước.
đầu đàn (dt)
ania
Drơi rơman ania ba jih tơpul gan nao amăng dlai kmrơng.
Con voi đầu đàn dẫn cả bầy băng qua cánh rừng già.
đầu đàn (dt)
pô gong
Dum ƀing apan bruă ngă pô gong nanao ngă gru amăng rim bruă kơnuă.
Những cán bộ đầu đàn luôn gương mẫu trong mọi công tác.
đầu đuôi (dt)
akô̆ aku
Adơi ră ruai brơi rơđah akô̆ aku bôh tơlơi đưm phrâo hmư̆.
Em hãy kể rõ đầu đuôi câu chuyện cổ tích vừa nghe.
đầu hàng (đt)
yơr tơngan
Mơnuih sat khom yơr tơngan ƀơi anap tơlơi gum gôp mơng ană plei.
Kẻ xấu đã phải đầu hàng trước sự đoàn kết của dân làng.
đầu hàng (đt)
kơdun
ƀing ta ƀu dơi kơdun glăi ƀơi anap dum tơlơi tơnap tap ôh.
Chúng ta không bao giờ đầu hàng trước những khó khăn.
đầu lòng (dt)
kơčoa
Amai anun mơ-ak biă mă yua phrâo tơkeng ană rơkơi kơčoa.
Chị ấy rất vui mừng vì vừa sinh con trai đầu lòng.
đầu máy (dt)
akô̆ măi
Jua akô̆ măi čuar ngoa bơrơčôk djop hma mnai.
Tiếng đầu máy cày vang lên rộn rã khắp nương rẫy.
đầu mối (dt)
akô̆
Amĭ glak hơduah akô̆ hrĕ mrai kiăng kơ mñiam bơnal.
Mẹ đang tìm đầu mối của cuộn chỉ để dệt vải.
đầu mối (dt)
akô̆ pơjing
Jơlan rơbat kơčun anai lĕ akô̆ pơjing jơlan rô dar yôm mơng ƀao.
Ngã ba này là đầu mối giao thông quan trọng của xã.