đe dọa – pơhŭi
đe dọa (đt)
pơhŭi
Mơnuih sat juat pơhŭi mơnuih pơkon.
Kẻ xấu thường đe dọa người khác.
đe dọa (đt)
pơhŭi
Mơnuih sat juat pơhŭi mơnuih pơkon.
Kẻ xấu thường đe dọa người khác.
đe doạ (đt)
kơtư̆ juă
Ia ling glak kơtư̆ juă bơyan hơpua.
Lũ lụt đang đe dọa mùa màng.
đẻ (đt)
čăt
Phun pơtơi amăng đang phrâo čăt lơdŭ dong.
Cây chuối trong vườn vừa đẻ thêm mầm.
đè bẹp (đt)
djip
Khul tơhan djip hĭ tơlơi min sat mơng ayăt.
Quân đội đã đè bẹp âm mưu của kẻ thù.
đè nén (đt)
kơtit tơjuă
ƀing ta ƀu kiăng kơtit tơjuă dum tơlơi min hiam ôh.
Chúng ta không nên đè nén những cảm xúc tốt đẹp.