Tên tác giả: admin

đe dọa – pơhŭi

đe dọa (đt)
pơhŭi


Mơnuih sat juat pơhŭi mơnuih pơkon.
Kẻ xấu thường đe dọa người khác.

đe doạ – pơjuă

đe doạ (đt)
pơjuă


Anăm pơhiăp pơjuă kơ gơyut gơyâo hŏ.
Đừng buông lời đe dọa bạn bè.

đe doạ – kơtư̆ juă

đe doạ (đt)
kơtư̆ juă


Ia ling glak kơtư̆ juă bơyan hơpua.
Lũ lụt đang đe dọa mùa màng.

đẻ – čăt

đẻ (đt)
čăt


Phun pơtơi amăng đang phrâo čăt lơdŭ dong.
Cây chuối trong vườn vừa đẻ thêm mầm.

đẻ – čeh

đẻ (đt)
čeh


Akan anai amra čeh bôh laih.
Con cá này sắp đẻ trứng rồi.

đè bẹp – djip

đè bẹp (đt)
djip


Khul tơhan djip hĭ tơlơi min sat mơng ayăt.
Quân đội đã đè bẹp âm mưu của kẻ thù.

đè nén – kơtit tơjuă

đè nén (đt)
kơtit tơjuă


ƀing ta ƀu kiăng kơtit tơjuă dum tơlơi min hiam ôh.
Chúng ta không nên đè nén những cảm xúc tốt đẹp.

đẻ – mơbôh

đẻ (đt)
mơbôh


Čim amăng đang phrâo mơbôh laih.
Con chim ở trong vườn vừa đẻ trứng.

đẻ – jing

đẻ (đt)
jing


ƀơƀui sang ta phrâo jing pluh drơi đai.
Con lợn nhà em vừa mới đẻ mười con.

đẻ – tơƀeng

đẻ (đt)
tơƀeng


Phun pơdai glak tơƀeng hla kơtang biă.
Cây lúa đang đẻ nhánh rất khỏe.

Lên đầu trang