đẩy lùi – pơtlaih lui
đẩy lùi (đt)
pơtlaih lui
Nai ia jrao djru pơtlaih lui tơlơi ruă kă.
Bác sĩ giúp đẩy lùi bệnh tật.
đẩy lùi (đt)
pơtlaih lui
Nai ia jrao djru pơtlaih lui tơlơi ruă kă.
Bác sĩ giúp đẩy lùi bệnh tật.
đẩy mạnh (đt)
pơđĭ
Abih ană plơi pơđĭ kơtang bruă ngă tơbiă gơnam.
Toàn dân đẩy mạnh tăng gia sản xuất.
đẩy vào (đt)
pơmut/ pơtrut
Pơmut kơƀang anai nao amăng sang wĕ.
Đẩy chiếc bàn này vào trong nhà đi.
đấy (đat)
anun
Mơnuih dô̆ gah adih lĕ ayong kâo anun.
Người ngồi đằng kia là anh tôi đấy.