vang dậy – ngua đĭ
vang dậy (tt)
ngua đĭ
Hiăp tlao pơhiăp ngua đĭ dlai čư̆.
Tiếng cười nói vang dậy cả núi rừng.
vang dậy (tt)
ngua đĭ
Hiăp tlao pơhiăp ngua đĭ dlai čư̆.
Tiếng cười nói vang dậy cả núi rừng.
vang dội (tt)
ngua hyu
Tơlơi pơblah djuai ania ngua hyu djop anih.
Chiến công của dân tộc vang dội khắp nơi.
vang vọng (tt)
ngua glăi
Jua hơgor ngua glăi mơng gah čư̆.
Tiếng trống vang vọng từ phía núi.
vàng (vàng ta) (dt)
mah
Yă gah rơngiao čut dua bôh tơngia mah.
Bà ngoại đeo đôi bông tai bằng vàng.
vàng (quý) (tt)
yôm
Mnit mông jing nua yôm kar hang mah.
Thời gian là vốn quý báu như vàng.
vàng (màu sắc) (tt)
kơñĭ
Dum hma pơdai tơsă kơñĭ bơkơnar.
Những cánh đồng lúa chín vàng rực.
vàng hoe (tt)
kơñĭ prăi
čơđai anet hmâo amŭ kơñĭ prăi.
Em bé có mái tóc màu vàng hoe.
vàng ươm (tt)
kơñĭ bơkơnar
Hma pơdai kơsă kơñĭ bơkơnar.
Cánh đồng lúa chín vàng ươm.
vàng mã (dt)
hră mah
Rim mơnuih ƃu kiăng čuh hră mah pơrai prăk ôh.
Mọi người không nên đốt vàng mã lãng phí.
vàng ngọc (tt)
mah yôm
Tơlơi amĭ ama pơtô jing mah yôm.
Lời dạy của cha mẹ quý như vàng ngọc.