đèn – apui
đèn (dt)
apui
Čuh apui kơđen brơi sang anô̆ bơngach hiam wĕ.
Hãy thắp đèn lên cho nhà cửa sáng sủa.
đèn (dt)
apui
Čuh apui kơđen brơi sang anô̆ bơngach hiam wĕ.
Hãy thắp đèn lên cho nhà cửa sáng sủa.
đèn điện (dt)
apui điên
Amăng plơi ră anai mâo apui điên bơngach tač laih.
Trong làng bây giờ đã có đèn điện sáng trưng.
đèn pin (dt)
apui čơpit
Glak nao amăng dlai mlam hơdor djă ba apui čơpit hŏ.
Khi đi rừng vào ban đêm nhớ mang theo đèn pin.
đeo (đt)
truă
Ơi tha juat truă mnil glak đok hră.
Ông nội thường đeo kính khi ngồi đọc sách.
đeo (đt)
buh
Amai anun buh sa hơdrôč prăk hiam biă mă.
Chị ấy đeo một chiếc dây chuyền bằng bạc rất đẹp.
đeo đuổi (đt)
tiăo tui
ƀing čơđai hrăm hră kiăng tiăo tui bruă hrăm triăng biă.
Các em học sinh cần đeo đuổi việc học tập chăm chỉ.
đèo (dt)
kul
Jơlan gan kul anai pơđôi biă dong laih tơnap nao dong.
Con đường vượt qua đèo này rất dốc và khó đi.
đèo (đt)
pơdiang
Ayong pơdiang adơi nao sang hră hong dang wang rim hrơi.
Anh đèo em đến trường bằng xe đạp mỗi ngày.
đẽo (đt)
blah
Ama glak blah kyâo kiăng ngă tơmeh sang kơdlông phrâo.
Bố đang đẽo gỗ để làm cột cho ngôi nhà sàn mới.
đẹp (tt)
hiam
Anô̆ mơ-ak čư̆ dlai lon Dap kơdư amăng yan bơnga hiam biă.
Phong cảnh núi rừng Tây Nguyên vào mùa xuân rất đẹp.