Tên tác giả: admin

vạm vỡ – hơƀlom

vạm vỡ (tt)
hơƀlom


Tơdam Jrai hmâo drơi jan hơƀlom.
Chàng trai Jrai có thân hình vạm vỡ.

van – lăi

van (đt)
lăi


Ayong anun lăi kiăng kơ arang djru gum.
Anh ấy van nài để được giúp đỡ.

van lạy – rơkâo kơkuh

van lạy (đt)
rơkâo kơkuh


Ană plơi rơkâo kơkuh kơ yang brơi hơjan.
Dân làng van lạy thần linh cho mưa.

van nài – hyu ĭt

van nài (đt)
hyu ĭt


čơđai muai hyu ĭt amĭ pơblơi gơnam.
Đứa trẻ van nài mẹ mua quà.

van xin – duah rơkâo

van xin (đt)
duah rơkâo


ñu duah rơkâo nai pơtô pap brơi tơlơi sôh.
Nó van xin thầy giáo tha lỗi.

vãn – jih

vãn (tt)
jih


Giong hrăm, tơdron sang hră čâ̆o jih mơnuih.
Tan học, sân trường bắt đầu vãn người.

ván – hnal

ván (dt)
hnal


Ama kâo yua hnal kyâo kiăng ngă kơƀang.
Cha tôi dùng ván gỗ để làm bàn.

ván (lượt) – wot

ván (lượt) (dt)
wot


Ta ngui dong sa wot hla ƀai hŏ.
Chúng ta hãy chơi thêm một ván cờ.

vạn – kơman

vạn (số)
kơman


Lu kơman phun kyâo arang pla amăng dlai.
Hàng vạn cây xanh được trồng trong rừng.

vạn sự – sa kơman bruă

vạn sự (tt)
sa kơman bruă


Sa kơman bruă lêng kơ ngă klă hiam sôh.
Vạn sự đều diễn ra tốt đẹp.

Lên đầu trang