vạm vỡ – hơƀlom
vạm vỡ (tt)
hơƀlom
Tơdam Jrai hmâo drơi jan hơƀlom.
Chàng trai Jrai có thân hình vạm vỡ.
vạm vỡ (tt)
hơƀlom
Tơdam Jrai hmâo drơi jan hơƀlom.
Chàng trai Jrai có thân hình vạm vỡ.
van lạy (đt)
rơkâo kơkuh
Ană plơi rơkâo kơkuh kơ yang brơi hơjan.
Dân làng van lạy thần linh cho mưa.
van nài (đt)
hyu ĭt
čơđai muai hyu ĭt amĭ pơblơi gơnam.
Đứa trẻ van nài mẹ mua quà.
van xin (đt)
duah rơkâo
ñu duah rơkâo nai pơtô pap brơi tơlơi sôh.
Nó van xin thầy giáo tha lỗi.
vãn (tt)
jih
Giong hrăm, tơdron sang hră čâ̆o jih mơnuih.
Tan học, sân trường bắt đầu vãn người.
ván (lượt) (dt)
wot
Ta ngui dong sa wot hla ƀai hŏ.
Chúng ta hãy chơi thêm một ván cờ.
vạn (số)
kơman
Lu kơman phun kyâo arang pla amăng dlai.
Hàng vạn cây xanh được trồng trong rừng.
vạn sự (tt)
sa kơman bruă
Sa kơman bruă lêng kơ ngă klă hiam sôh.
Vạn sự đều diễn ra tốt đẹp.