Tên tác giả: admin

để lại – lui glăi

để lại (đt)
lui glăi


Mơnuih nao amăng dlai ƀu lui glăi kru hơget ôh.
Người đi rừng không để lại dấu vết gì.

để dành – pơkôm

để dành (đt)
pơkôm


Amĭ lăi ƀing mơi kiăng thâo pơkôm prăk kiăng blơi rơmô.
Mẹ bảo chúng em phải biết để dành tiền để mua bò.

để dành – piôh lui

để dành (đt)
piôh lui


Amai piôh lui bơnah ƀanh anai kơ adơi anet.
Chị để dành phần bánh này cho em nhỏ.

để tang – kơ-ŭ

để tang (đt)
kơ-ŭ


Tui tơlơi phian, ană bă juat kơ-ŭ kơ amĭ ama.
Theo phong tục, con cái thường để tang cha mẹ.

để tâm – piôh pran

để tâm (đt)
piôh pran


Čơđai hrăm hră kiăng piôh pran amăng bruă ep hrăm pơplông.
Học sinh cần để tâm vào việc ôn tập thi cử.

để ý – dlăng nao

để ý (đt)
dlăng nao


ƀing ta ƀu kiăng dlăng nao dum tơlơi pơhiăp sat ôh.
Chúng ta không nên để ý đến những lời nói xấu.

để ý – dlăng tui

để ý (đt)
dlăng tui


Amĭ ama nanao dlăng tui tơlơi nao rai mơng ƀing ană.
Cha mẹ luôn để ý đến việc đi lại của các con.

đế – kơđul

đế (dt)
kơđul


Sa blah jep adơi luih abih bơnah kơđul laih.
Chiếc dép của em bị mòn hết phần đế rồi.

đệ trình – ba đĭ

đệ trình (đt)
ba đĭ


Khua plơi ba đĭ hơdră ngă jơlan nao pơ ƀao.
Trưởng thôn đệ trình kế hoạch làm đường lên xã.

đêm – mlam

đêm (dt)
mlam


Glak mlam ƀơi čư̆ siang lon Dap kơdư juat hơđong biă.
Đêm ở vùng núi Tây Nguyên thường rất yên tĩnh.

Lên đầu trang