điếng – pơđah
điếng (tt)
pơđah
Anô̆ pơtul kơtang ngă kơ ayong anun ruă pơđah ƀơi tơda.
Cú va chạm mạnh làm anh ấy đau điếng ở vai.
điếng (tt)
pơđah
Anô̆ pơtul kơtang ngă kơ ayong anun ruă pơđah ƀơi tơda.
Cú va chạm mạnh làm anh ấy đau điếng ở vai.
đế quốc (dt)
kar kak
Ană plơi ta hmâo gir pơblah pơgan ƀing kar kak.
Nhân dân ta đã dũng cảm đấu tranh chống đế quốc.
đề (đt)
dưm
Hơdor dưm anăn hang hrơi blan ƀơi hla pơ-ar hră hŏ.
Nhớ đề tên và ngày tháng vào bìa vở nhé.
đề ra (đt)
pơtrun
Lon ia pơtrun dum tơlơi phian kiăng pơgang dlai phun ia.
Nhà nước đề ra các luật lệ để bảo vệ rừng đầu nguồn.
đề (đt)
pơdă
Ayong anun pơdă tơlơi min phrâo pơkra gơnam ngă hma.
Anh ấy đề ra sáng kiến cải tiến công cụ làm rẫy.
đề bạt (đt)
pơđĭ bruă
Ayong dui pơđĭ bruă ngă khua plơi yua kơ tơlơi gir.
Anh được đề bạt làm trưởng thôn vì sự tận tụy.
đề án (dt)
tơlơi pơhrăm
Tơlơi pơhrăm pơtô tơlơi Jrai kơ khua apan bruă glak ngă laih.
Đề án dạy tiếng Jrai cho cán bộ đang được thực hiện.
để (lt)
kiăng
Kâo hrăm tơlơi Jrai kiăng pơhiăp hong ană plơi amăng ƀôn.
Tôi học tiếng Jrai để nói chuyện với bà con trong làng.
để lại (đt)
piôh lui
Ơi tha piôh lui thong đưm anai kơ ană tơčô.
Ông nội để lại chiếc rựa cũ này cho con cháu.
để lại (đt)
dưm piôh
Ih dưm piôh hơdrôm hră anai ƀơi kơƀang hŏ.
Bạn hãy để lại cuốn sách này trên bàn nhé.