đếm – jŭ/ ting
đếm (đt)
jŭ/ ting
Čơđai muai glak pơtop jŭ mrô mơng sa truh pluh.
Em bé đang tập đếm số từ một đến mười.
đếm (đt)
jŭ/ ting
Čơđai muai glak pơtop jŭ mrô mơng sa truh pluh.
Em bé đang tập đếm số từ một đến mười.
đếm xỉa (đt)
pơnging
Ayong anun ƀu pơnging hơget ôh kơ tơlơi gơyut gơyâo pơtă.
Anh ấy chẳng đếm xỉa gì đến lời khuyên của bạn bè.
đệm (dt)
ƀuk
Sa bôh grê anai hmâo blah ƀuk dô̆ hơƀun biă mă.
Chiếc ghế này có tấm đệm ngồi rất êm ái.
đệm (đt)
jêk
Ayong hơdor jêk tôm sa kơđah kyâo ƀơi jong kơƀang brơi kơjap.
Anh nhớ đệm thêm miếng gỗ vào chân bàn cho vững.
đệm (đt)
pĕ pơdjơ̆
Gơyut anun pĕ pơdjơ̆ gông gi tar brơi abih anih hrăm hrom adôh.
Bạn ấy đệm đàn ghi ta cho cả lớp cùng hát.
đền (dt)
anih
Abih mơnuih hrom rai čuă anih pơpŭ mơnuih song kơtang mơng plơi.
Mọi người cùng đến thăm đền thờ vị anh hùng của làng.
đền (đt)
tla
Hlơi pô ngă ram gơnam hrom kiăng tla glăi.
Ai làm hỏng đồ dùng chung thì phải đền.
đền (đt)
hluh tơnghia
ƀing ta hơdip klă kiăng hluh tơnghia kơ ơi yă hang yă tha.
Chúng ta sống tốt để đền ơn tổ tiên và ông bà.
đền (đt)
tlă glăi
Amai anun hmâo tlă glăi čông ngă rơngiă kơ gop plơi.
Chị ấy đã đền lại chiếc cuốc làm mất cho hàng xóm.
đền (đt)
ba
Mơnuih ngă sôh tơlơi phian plơi kiăng ba sa drơi bơbui.
Người vi phạm luật lệ làng phải đền một con lợn.