điền – dưm
điền (đt)
dưm
Ih hơdor dưm djop djel hrơi blan amăng hla hră anai hŏ.
Bạn nhớ điền đầy đủ ngày tháng vào phiếu này.
điền (đt)
dưm
Ih hơdor dưm djop djel hrơi blan amăng hla hră anai hŏ.
Bạn nhớ điền đầy đủ ngày tháng vào phiếu này.
điền (đt)
čih
Adơi bĕ čih anăn sang hră amăng rơwang huông ƀơi hră čih.
Em hãy điền tên trường vào chỗ trống trong vở.
điền kinh (dt)
kơdat kơplong
ƀing čơđai hrăm hră glak triăng pơtop tơlơi kơdat kơplong.
Các em học sinh đang tích cực tập luyện điền kinh.
điển hình (tt)
ngă gru
Anai lĕ sa bôh gru ngă gru kơ tơlơi gan gao tơlơi tơnap.
Đây là một tấm gương điển hình về sự vượt khó.
điện (dt)
apui lek trik
Plơi pla ƀing mơi phrâo hmâo hơđôh apui lek trik glăi.
Làng chúng tôi vừa mới được kéo điện về.
điện (đt)
ayâo
Hơdor ayâo kâo glak adơi truh pơ sang hŏ.
Nhớ điện cho anh khi em về đến nhà nhé.
điện ảnh (dt)
tơlơi rup
Tơlơi rup Việt Nam jai hrơi jai đĭ kơyar kơtang.
Điện ảnh Việt Nam ngày càng phát triển mạnh mẽ.
điện đài (dt)
Tơlơi pơthâo tơbiă hmar biă mă gan brô̆.
Thông tin được truyền đi rất nhanh qua điện đài.
điện thoại (dt)
tơlơi phôn
Ơi tha glak hrăm hơdră yua tơlơi phôn rơgơi.
Ông đang học cách sử dụng điện thoại thông minh.