điểm danh – Ayâo anăn
điểm danh (đt)
Ayâo anăn
Khua anih pruh tơgŭ kiăng ayâo anăn ƀing gơyut amăng mông hrăm.
Lớp trưởng đứng dậy điểm danh các bạn trong giờ học.
điểm danh (đt)
Ayâo anăn
Khua anih pruh tơgŭ kiăng ayâo anăn ƀing gơyut amăng mông hrăm.
Lớp trưởng đứng dậy điểm danh các bạn trong giờ học.
điểm tâm (đt)
ƀong mguah
Amĭ juat prap rơmet ƀong mguah kơ abih sang anô̆ ƀơi mguah tanh.
Mẹ thường chuẩn bị điểm tâm cho cả nhà vào sáng sớm.
điểm tựa (dt)
anô̆ gơnang
Sang anô̆ nanao lĕ anô̆ gơnang kơjap kơ rim čô mơnuih.
Gia đình luôn là điểm tựa vững chắc cho mỗi người.
điên (tt)
hưt
Anăm ngă kơ ayong anun hưt yua kơ tơlơi nganh tơƀanh anai hŏ.
Đừng làm cho anh ấy phát điên vì sự ồn ào này.
điên cuồng (tt)
kơtang
Rơbŭ kơthel pưh kơtang tit gan gao dum dlai kyâo.
Cơn bão thổi điên cuồng qua các cánh rừng.
điên dại (tt)
tơmlư/ mưh
Gơmuih dlai mâo mta dlăng tơmlư glak tŭ rơka.
Con gấu rừng có cái nhìn điên dại khi bị thương.
điên khùng (tt)
hưt tơƀưt/ sưt tơwưt
Dum tơlơi ngă hưt tơƀưt anun hŭi biă mă.
Những hành động điên khùng đó thật đáng sợ.
điên loạn (tt)
sư̆ rơƀư̆
Ñu suang sư̆ rơƀư̆ ƀơi krah tơdron plơi.
Anh ta nhảy múa điên loạn giữa sân làng.
điên đảo (tt)
đuăi dar
Tơlơi hning ngă kơ akô̆ dlô kâo đuăi dar krong mlam.
Tin buồn làm cho đầu óc tôi điên đảo suốt đêm.