điềm – pơƀuh hlâo
điềm (dt)
pơƀuh hlâo
Jua čim iâo lăi pơthâo pơƀuh hlâo anô̆ klă kơ plơi pla ta.
Chim kêu báo hiệu điềm lành cho buôn làng của mình.
điềm (dt)
pơƀuh hlâo
Jua čim iâo lăi pơthâo pơƀuh hlâo anô̆ klă kơ plơi pla ta.
Chim kêu báo hiệu điềm lành cho buôn làng của mình.
điềm đạm (tt)
hơđong hơtai
Khua [ao nanao pơhiăp hơđong hơtai biă mă.
Cán bộ xã luôn nói năng rất từ tốn và điềm đạm.
điềm nhiên (tt)
dô̆
Ayong anun ƀhiao dô̆ đok hră khă kơ adai glak hơjan prong.
Anh ấy điềm nhiên ngồi đọc sách dù trời đang mưa lớn.
điềm tĩnh (tt)
hơđong
ƀing ta bĕ hơđong pran jua kiăng pơsir rim bruă hiam klă.
Chúng ta hãy điềm tĩnh để giải quyết mọi việc tốt đẹp.
điểm (dt)
anô̆
ƀing ih kơčang dum anô̆ yôm phan amăng tơlơi phian plơi.
Các em hãy chú ý những điểm quan trọng trong luật làng.
điểm (dt)
mta
Tơlơi čih kơ tơlơi hiam lon Dap kơdư mâo lu mta hiam biă mă.
Bài viết về văn hóa Tây Nguyên có nhiều điểm rất hay.
điểm (dt)
puang
Adơi gir hrăm rơgơi kiăng mă tŭ puang pluh amăng tal pơplông.
Em hãy cố gắng học giỏi để đạt điểm mười trong kỳ thi.
điểm (đt)
pik
Amai anun pik tôm sa kơpot bơnga dlai ƀơi amŭ dlông.
Chị ấy điểm thêm một bông hoa rừng trên mái tóc dài.
điểm (đt)
jŭ
Khua plơi glak jŭ glăi mrô mơnuih nao jơnum hrơi anai.
Trưởng thôn đang điểm lại số người đi họp hôm nay.
điểm (dt)
anơng/ anong
Plơi ta phrâo pơdong tôm sa bôh anơng sang hră čơđeh muai.
Làng ta vừa mới xây dựng thêm một điểm trường mầm non.