định lượng – anô̆ pơkă
định lượng (dt)
anô̆ pơkă
Kiăng ting anô̆ pơkă anô̆ ƀong kơ tơpul rơmô.
Cần tính toán định lượng thức ăn cho đàn bò.
định lượng (dt)
anô̆ pơkă
Kiăng ting anô̆ pơkă anô̆ ƀong kơ tơpul rơmô.
Cần tính toán định lượng thức ăn cho đàn bò.
đích đáng (tt)
čơđop pran
Mơnuih ngă sat amra tŭ phak kơhmal čơđop pran tui tơlơi phian plơi.
Kẻ làm việc xấu sẽ bị xử phạt đích đáng theo luật làng.
đích thực (tt)
sit
Anai lĕ dum tơlơi khăp sit mơng gơyut gơyâo brơi tơdruă.
Đây là những tình cảm đích thực của bạn bè dành cho nhau.
đích tôn (tt)
tơčô sa čô
Ơi tha biă mă khăp kơ tơčô sa čô anai mơng sang anô̆.
Ông nội rất quý đứa cháu đích tôn này của gia đình.
đích xác (tt)
sit nik
Tơlơi pơthâo ayong anun phrâo lăi lĕ sit nik biă mă.
Thông tin mà anh ấy vừa đưa ra rất đích xác.
địch (dt)
rôh/ ayăt
Khul tơhan ta hmâo gir pơblah kiăng pơgan ayăt.
Quân đội ta đã chiến đấu dũng cảm để chống địch.
địch (đt)
kơdong glăi
ƀing ta kiăng gum gop kiăng kơ kơdong glăi hong abih tơlơi tơnap tap.
Chúng ta cần đoàn kết để địch lại mọi khó khăn.
địch hoạ (dt)
sat bai/ anô̆ ram rai
Ană plơi hrom gan gao tơlơi tơnap tap mơng adai hang tơlơi sat bai.
Nhân dân cùng nhau vượt qua thiên tai và địch họa.
địch thủ (dt)
pô ta rơ-anh
Ayong anun lĕ sa čô pô ta rơ-anh kơtang amăng čran pơplông anai.
Anh ấy là một địch thủ kịch tính trong trận đấu này.
điếc (tt)
tơngil
Ơi tha tơngil tơngia anun hmư̆ rim pô pơhiăp ƀu rơđah ôh.
Ông cụ bị điếc tai nên nghe mọi người nói không rõ.