đính – sit
đính (đt)
sit
Amĭ glak sit glăi bôh nut ao lĕ kơ ană.
Mẹ đang đính lại chiếc cúc áo bị tuột cho con.
đính (đt)
sit
Amĭ glak sit glăi bôh nut ao lĕ kơ ană.
Mẹ đang đính lại chiếc cúc áo bị tuột cho con.
đính (đt)
pơtep
Adơi pơtep tôm bơnga amăng blah eng đưm.
Em đính thêm hoa vào chiếc váy truyền thống.
đính hôn (đt)
jao/ djă kông
Sang anô̆ dua ƀơnah ngă tơlơi jao kơ ƀing ană.
Gia đình hai bên tổ chức lễ đính hôn cho con cái.
định (đt)
črông
Ayong anun črông či glăi čuă plơi amăng hrơi pơdơi.
Anh ấy định về thăm làng vào cuối tuần.
định canh (đt)
ngă dơnong
Lon ia pơsur ană plơi ngă hma dơnong.
Nhà nước vận động nhân dân làm ruộng định canh.
định cư (đt)
dong hơbit
Plơi pla ta hmâo dong hơbit kơjap mơng sui laih.
Buôn làng mình đã định cư ổn định từ lâu.
định đoạt (đt)
min mă
Abih mơnuih lêng mâo tơlơi dui min mă bruă pô.
Mọi người đều có quyền tự định đoạt công việc của mình.
định hướng (đt)
pơdah hlâo
Nai pơtô pơdah hlâo kơ čơđai hrăm ruah mă bruă.
Thầy giáo định hướng cho học sinh chọn nghề nghiệp.
định kỳ (tt)
anô̆ juat
ƀing ta kiăng nao kham drơi jan hluai tui anô̆ juat.
Chúng ta nên đi khám sức khỏe định kỳ.