điều độ – gap ƀrô
điều độ (tt)
gap ƀrô
ƀing ta kiăng ƀong huă gap ƀrô kiăng rơnak pran jua.
Chúng ta nên ăn uống điều độ để giữ sức khỏe.
điều độ (tt)
gap ƀrô
ƀing ta kiăng ƀong huă gap ƀrô kiăng rơnak pran jua.
Chúng ta nên ăn uống điều độ để giữ sức khỏe.
điều lệ (dt)
mta tơlơi phian
Rim čô mơnuih kiăng ngă djơ̆ mta tơlơi phian mơng plơi.
Mọi thành viên phải thực hiện đúng điều lệ của làng.
điều hòa (tt)
pơgap
Hrăm pơpư̆ drơi jan djru pơgap jua hơwa.
Tập thể dục giúp điều hòa nhịp thở.
điều tiếng (dt)
tơlơi sat
ƀing ta kiăng hơdip klă kiăng kơ pơgang hĭ dum tơlơi sat.
Chúng ta nên sống tốt để tránh những điều tiếng.
điều tiết (đt)
wai lăng/ pơsir
Khua apan bruă glak pơsir hnôh ia mut amăng hma dơnao.
Cán bộ đang điều tiết dòng nước vào ruộng lúa.
điều tra (đt)
kơsem lăng
Gah kơnong bruă glak kơsem lăng bôh tơlơi anun.
Cơ quan chức năng đang điều tra vụ việc.
điều trị (đt)
pơjrao
Nai ia jrao glak pơjrao kơ mơnuih ruă amăng plơi.
Bác sĩ đang điều trị cho người bệnh trong làng.
điếu (dt)
rat/ tang
Ơi tha glak djup sa tang đing hot ƀơi tơpur apui.
Ông cụ đang hút một điếu thuốc lào bên bếp lửa.
điếu (dt)
čok
Abih mơnuih hrom pơđing tơngia tơlơi čok ƀơi hrơi pơyua.
Mọi người cùng lắng nghe lời điếu tại buổi lễ.
điếu văn (dt)
tơlơi čok ruai
Hơdrôm hră tơlơi čok ruai čih piôh dum bruă hiam mơng pô djai.
Bản điếu văn ghi lại những công lao của người đã khuất.