đòi hỏi – hyu ĭt
đòi hỏi (đt)
hyu ĭt
Bruă anai hyu ĭt ƀing ta khom mâo tơlơi gir kơtir.
Công việc này đòi hỏi chúng ta phải có sự kiên trì.
đòi hỏi (đt)
hyu ĭt
Bruă anai hyu ĭt ƀing ta khom mâo tơlơi gir kơtir.
Công việc này đòi hỏi chúng ta phải có sự kiên trì.
điêu (tt)
ăng
ƀing ta sit nik ƀu dui pơhiăp ăng kơ hlơi pô ôh.
Chúng ta tuyệt đối không được nói điêu với ai.
điêu luyện (tt)
thâo raih
Amai anun mñiam dum bơnga đưm thâo raih biă mă.
Chị ấy thêu các hoa văn truyền thống rất điêu luyện.
điêu ngoa (tt)
kraih ƀlor
Mơnuih kraih ƀlor juat ƀu hmâo gơyut gơyâo đăo gô ôh.
Người điêu ngoa thường không được bạn bè tin tưởng.
điều (dt)
tơlơi
Ngă dum tơlơi klă bruă hiam lĕ tơlơi phian djuai ania ta.
Làm điều hay việc tốt là truyền thống của dân tộc ta.
điều (đt)
brơi
Ayong anun dui brơi nao mă bruă ƀơi ƀao kual dơlam.
Anh ấy được điều về làm việc tại xã vùng sâu.
điều (đt)
pơkô̆
Khua plơi pơkô̆ anô̆ pơƀut prăk mơng ană plơi.
Trưởng thôn điều mức đóng góp của dân làng.
điều (dt)
lơhôt/ kơñul
Phun lơhôt arăng pla lu ƀơi kual lon anai.
Cây điều được trồng nhiều ở vùng đất này.
điều (dt)
koeo
ƀing adơi anet glak hyu dunh bôh koeo ƀơi hma.
Các em nhỏ đang đi nhặt hột điều trên rẫy.
điều động (đt)
pơkra glăi
Khul mơnuih tơdam dui pơkra glăi nao pơkra jơlan.
Đội thanh niên được điều động đi làm đường.