đoàn tụ – jơnum bit
đoàn tụ (đt)
jơnum bit
Hrơi jơnum lĕ mông kiăng kơ dum sang anô̆ jơnum bit mơ-ak.
Ngày hội là dịp để các gia đình được đoàn tụ vui vẻ.
đoàn tụ (đt)
jơnum bit
Hrơi jơnum lĕ mông kiăng kơ dum sang anô̆ jơnum bit mơ-ak.
Ngày hội là dịp để các gia đình được đoàn tụ vui vẻ.
đoàn viên (dt)
mơnuih khul
Dum mơnuih khul ngă gru nanao nao hlâo amăng dum tơlơi gluh ngă.
Các đoàn viên gương mẫu luôn đi đầu trong các phong trào.
đoán (đt)
čram
Ih hmâo čram djơ̆ anăn mơng gơyut phrâo laih.
Bạn đã đoán đúng tên của người bạn mới rồi.
đoạn (dt)
čran
Ama čong kyâo tơbiă lu čran kiăng ngă djuh.
Cha chặt cây gỗ ra thành nhiều đoạn để làm củi.
đoạn tang (đt)
giong kơ-ŭ
Sang anô̆ ngă tơlơi giong kơ-ŭ kiăng kơ pơƀuh tơlơi săng amĭ ama.
Gia đình làm lễ đoạn tang để tỏ lòng hiếu thảo.
đoảng (tt)
tơƀa ƀlă
ƀing ta kiăng ngă bruă kơčang, ƀu kiăng ngă tơƀa ƀlă ôh.
Chúng ta cần làm việc cẩn thận, không nên làm đoảng.
đoạt (đt)
dui
Khul čưng bôh lông mơng plơi hmâo tơlơi dui tal sa.
Đội bóng đá của làng đã đoạt được giải nhất.
đọc (đt)
đok
ƀing čơđai hrăm hră glak triăng đok hơdrôm hră ƀơi anih piôh hră.
Các em học sinh đang chăm chỉ đọc sách tại thư viện.
đòi (đt)
tữ/ tŭ
Mơnuih sat rai tŭ dum hnưh ƀu djơ̆ ôh.
Kẻ xấu đến để đòi những khoản nợ không chính đáng.
đòi (đt)
ĭt
čơđai muai ĭt amĭ blơi brơi sa blah ao phrâo.
Em bé đòi mẹ mua cho chiếc áo mới.