đó đây – anai anun
đó đây (pừ)
anai anun
ƀing dam dra kiăng nao anai anun kiăng pơrơhaih tơlơi thâo.
Thanh niên nên đi đó đây để mở mang kiến thức.
đó đây (pừ)
anai anun
ƀing dam dra kiăng nao anai anun kiăng pơrơhaih tơlơi thâo.
Thanh niên nên đi đó đây để mở mang kiến thức.
đọ (đt)
lông lăng
Dum khul amăng plơi glak lông lăng tơlơi rơgơi tông čing.
Các đội trong làng đang đọ tài đánh cồng chiêng.
đoá (dt)
kyum/ kum
Adơi pĕ sa kyum bơnga dlai brơi kơ nai pơtô.
Em hái một đóa hoa rừng tặng cô giáo.
đọa đày (tt)
tơnap tap
ƀing ta kiăng djru dum mơnuih hơdip amăng tơlơi tơnap tap.
Chúng ta cần giúp đỡ những người sống trong cảnh đọa đày.
đoái hoài (đt)
pơmin truh
Ayong anun nanao pơmin truh kơ bruă pơjing plơi pla.
Anh ấy luôn đoái hoài đến việc xây dựng buôn làng.
đoàn (dt)
tơpul
Tơpul rơmô nao tui tơpul glăi pơ plơi glak yang hrơi tlam.
Đàn bò đi thành từng đoàn trở về làng lúc chiều tà.
đoàn (dt)
khul
Sa khul khua apan bruă ia jrao rai pơ plơi kiăng kham tơlơi ruă.
Một đoàn cán bộ y tế về làng để khám bệnh.
đoàn (dt)
khul mơnuih
ƀing dam dra hir har biă mă glak dui mut amăng khul mơnuih tơdam.
Thanh niên rất hăng hái khi được kết nạp vào Đoàn.
đoàn kết (đt)
gum gôp
Gum gôp lĕ tơlơi phian yôm phan mơng djuai ania ta.
Đoàn kết là truyền thống quý báu của dân tộc ta.
đoàn thể (dt)
grup
Dum grup hrom tơdruă bơwih kơ tơlơi hơdip ană plơi.
Các đoàn thể cùng nhau chăm lo cho đời sống nhân dân.