đồ lên – čah tui
đồ lên (đt)
čah tui
ƀing čơđai hrăm hră glak pơtop čah tui hluai tui dum rup amăng hră.
Các em học sinh đang tập đồ lên theo những hình vẽ trong sách.
đồ lên (đt)
čah tui
ƀing čơđai hrăm hră glak pơtop čah tui hluai tui dum rup amăng hră.
Các em học sinh đang tập đồ lên theo những hình vẽ trong sách.
định mức (dt)
tơhnal
Mơnuih ngă bruă gir ngă giong tơhnal bruă kơnuă.
Công nhân cố gắng hoàn thành định mức công việc.
địu (đt)
akă
Amai anun akă sa bôh bai ƀơi tơda nao pơ hma.
Chị ấy địu chiếc gùi trên vai đi lên rẫy.
địu (dt)
aban bă
Blah aban bă čơđai muai arăng mơñam hiam biă mă.
Chiếc địu của em bé được dệt rất công phu.
đo (đt)
pơkă
Ama glak pơkă anô̆ kiăng pơkra sang phrâo.
Cha đang đo kích thước để làm nhà mới.
đo (đt)
čơgam
Adơi čơgam lăng yông mơng blah bơnal anai.
Em đo thử chiều dài của tấm vải này.
đo đạc (đt)
pơkă
Khua apan bruă glak pơkă lon tơnah amăng plơi.
Cán bộ địa chính đang đo đạc đất đai trong làng.
đo lường (đt)
pơkă pơkan
Bruă pơkă pơkan anô̆ ia dơnao djru pơgang ia ling.
Việc đo lường mực nước hồ giúp phòng chống lũ.
đò (dt)
song
Mơnuih pơgat song ba tuai gan ia krông rim hrơi.
Người lái đò đưa khách qua sông mỗi ngày.