đóng góp – čruh
đóng góp (đt)
čruh
ƀing dam dra amăng plơi triăng čruh pran hơtai pơjing plơi pla.
Thanh niên trong làng tích cực đóng góp công sức xây dựng quê hương.
đóng góp (đt)
čruh
ƀing dam dra amăng plơi triăng čruh pran hơtai pơjing plơi pla.
Thanh niên trong làng tích cực đóng góp công sức xây dựng quê hương.
đọng (đt)
dong
Tơdơi kơ hơjan prong, ia dong jing alŭ ƀơi jơlan amăng plơi.
Sau trận mưa lớn, nước thường đọng lại thành vũng trên đường làng.
đọng (đt)
đôm
Dum sar ia ngôm bơngach at dô̆ đôm ƀơi hơjung rok mtah.
Những giọt sương sớm tinh khôi còn đọng trên những ngọn cỏ xanh.
đọng (đt)
dô̆ glăi
Gơnam tam at dô̆ glăi lu amăng hơjai mơng khul hrom bơwih.
Hàng hóa còn tồn đọng nhiều ở trong kho bãi của hợp tác xã.
đọt (dt)
lôm/ lơduk
Amĭ phrâo pĕ sa čơpat lôm rơbung dlai glăi kiăng hơbai añam mlam.
Mẹ vừa hái một nắm đọt măng rừng về để nấu canh tối.
đô (tt)
prong
Ayong anun lĕ sa čô mơnuih tơdam prong krin laih mâo pran jua klă.
Anh ấy là một chàng trai rất đô con và có sức khỏe tốt.
đô hộ (đt)
kơtư̆ juă
Ană plơi ta hmâo gir pơblah kiăng kơ tlaih mơng tơlơi kơtư̆ juă.
Nhân dân ta đã dũng cảm đấu tranh để thoát khỏi ách đô hộ.
đô thị (dt)
plơi prong
Ră anai jai hrơi jai mâo lu ană plơi pơplih nao hơdip ƀơi plơi prong.
Hiện nay ngày càng có nhiều người dân chuyển ra sinh sống ở đô thị.
đồ (dt)
gơnam
Mguah tanh amai nao pơ sang mdrô kiăng blơi gơnam kiăng yua kơ abih sang.
Sáng sớm chị đã ra chợ để mua đồ dùng thiết yếu cho cả nhà.
đồ (đt)
kơhul
Yă glak kơhul điô̆ kiăng prap kơ tơlơi huă pơdai phrâo mơng sang anô̆.
Bà đang đồ xôi để chuẩn bị cho lễ mừng lúa mới của gia đình.