độc – ƀep
độc (tt)
ƀep
ƀing čơđai muai kiăng pĕ đuăi mơng dum djuai jrao ƀep.
Trẻ em cần tránh xa những loại thuốc độc.
độc (tt)
ƀep
ƀing čơđai muai kiăng pĕ đuăi mơng dum djuai jrao ƀep.
Trẻ em cần tránh xa những loại thuốc độc.
độc (tt)
sat
ƀing ta khom kơčang kơ dum tơlơi min sat.
Chúng ta phải cảnh giác với những mưu độc.
độc (tt)
kơtang
Djuai jrao hlat anai kơtang biă mă kơ pran jua.
Loại thuốc trừ sâu này rất độc hại cho sức khỏe.
độc ác (tt)
sat bai
Mơnuih sat bai tanh ƀôdah kiah at amra tŭ phak mơn.
Người độc ác sớm muộn cũng sẽ bị trừng phạt.
độc đáo (tt)
pha ra
Dum bơnga amăng aban mñiam Jrai pha ra biă mă.
Các hoa văn trên thổ cẩm Jrai rất độc đáo.
độc địa (tt)
ruă pran
Dum tơlơi pơhiăp ruă pran dui ngă kơ arang tŭ tơlơi pap.
Những lời nói độc địa có thể làm tổn thương người khác.
độc đoán (tt)
min mă sa čô
Pô git gai ƀu kiăng mâo tơlơi min mă sa čô amăng bruă kơnuă ôh.
Người lãnh đạo không nên có thái độ độc đoán trong công việc.
độc giả (dt)
mơnuih đok
Hơdrôm hră kơ tơlơi phian Jrai mâo lu mơnuih đok khăp biă.
Quyển sách về truyền thống Jrai được nhiều độc giả yêu mến.
độc hại (tt)
hmâo tơlơi ram
ƀing ta kiăng pĕ đuăi mơng dum mnong hmâo tơlơi ram kiăng pơgang pran jua.
Chúng ta cần tránh xa các chất độc hại để bảo vệ sức khỏe.
độc lập (tt)
čô hơjan/ dô̆ sa čô
ƀing dam dra hrơi anai juat amuaih tơlơi hơdip čô hơjan.
Các bạn trẻ ngày nay thường thích cuộc sống độc lập.