đội tuyển – khul ruah
đội tuyển (dt)
khul ruah
Khul ruah čơđai hrăm mơng sang hră phrâo mă tŭ puang dlông amăng hrơi pơplông.
Đội tuyển học sinh của trường vừa đạt giải cao trong hội thi.
đội tuyển (dt)
khul ruah
Khul ruah čơđai hrăm mơng sang hră phrâo mă tŭ puang dlông amăng hrơi pơplông.
Đội tuyển học sinh của trường vừa đạt giải cao trong hội thi.
đội viên (dt)
mơnuih sa grup
Dum mơnuih sa grup nanao ngă gru amăng abih bang bruă mơng plơi pla.
Các đội viên luôn gương mẫu trong mọi hoạt động của buôn làng.
đốm (tt)
bơrơtut/ blak
Drơi rơmông dlai mâo dum bơrơtut jŭ amăng hlao mŭ kơñĭ.
Con báo rừng có những đốm đen trên bộ lông vàng.
đôn đốc (đt)
pơtrut
Khua plơi gir pơtrut ană plơi pla dlai phun ia.
Trưởng thôn nỗ lực đôn đốc bà con trồng rừng đầu nguồn.
đôn hậu (tt)
ƀơƀlưih
Ơi tha plơi lĕ pô mâo ƀô̆ mta ƀơƀlưih hang thâo pap.
Già làng là người có khuôn mặt đôn hậu và hiền từ.
đồn (dt)
kơđông
Dum ƀing ling tơhan glak ngă bruă pơgang ƀơi kơđông pơgang guai lon ia.
Các chiến sĩ đang làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh tại đồn biên phòng.
đồn (dt)
hyu pơhing
Tơlơi hyu pơhing kơ yan hơpuă pơdai lu hlôh tơbiă rai djop plơi pla.
Tin đồn về vụ mùa bội thu lan khắp các buôn làng.
đồn đại (tt)
ruai hyu
Abih mơnuih ruai hyu bơrơ-ông kơ hrơi jơnum prong či pơđah.
Mọi người đồn đại xôn xao về lễ hội lớn sắp diễn ra.
đốm (tt)
blăk
čơđai muai khăp biă mă ngui ngor hong drơi asâo blăk anet.
Em bé rất thích chơi đùa với con chó đốm nhỏ.
đốn (đt)
blah/ drôm
Ayong nao amăng dlai kiăng blah djuh thu ba glăi rom apui.
Anh ấy đi vào rừng để đốn củi khô mang về nhóm bếp.